Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
CHƯƠNG 5: KIỂM TRA VÀ ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG VẢI - Coggle Diagram
CHƯƠNG 5: KIỂM TRA VÀ ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG VẢI
CÁC ĐẶC TƯNG KIỂM ĐỊNH VẢItext
Mục tiêu: dự đoán tính năng của quần áo, xác địng giá trị sản phẩm
Tính chất, tiêu chí
Tính chất về cấu trúc và kích thước
Tính chất cơ học
Tính chất vật lý: nhiệt, ẩm, kháng lửa, kháng UV, màu sắc
CÁC ĐẶC TÍNH CẤU TRÚC VẢI
Xác định thành phần vật liệu trong vải
Tiêu chuẩn kiểm định
Thành phần trong sợi: TCVN 5464- 1991, TCVN 5465-1991
Thành phần trong xơ: ASTM D629-99, AATCC TM20A
Xác định thông số cấu trúc vải
Chủng loại và thông số cả xơ, sợi
Kiểu dệt của vải
Vải dệt thoi
Kiểu dệt cơ bản: TCVN 4897-1989
Kiểu dệt phức tạp: ( chương 4)
Phương pháp: dùng kính lúp có độ khuyếch đại lớn hơn 3 lần, tách sợi dọc hay sợi ngang
Vải dệt kim ngang
Dùng kính lúp ( dệt cơ bản, kiểu đan biến đổi)
Tở sợi hướng hàng vòng
Vải dệt kim dọc
Dùng kính lúp hoặc chụp mặt vải trên máy tính
Mật độ dệt
Vải dệt thoi
Mật độ dọc ( Pd)
Mật độ ngang ( Pn)
Phương pháp: dùng kính lúp hoặc kính hiển vi, thiết bị đo mật độ vải, tở sợi
Đơn vị: sợi/10cm, sợi/inch
Vải dệt kim
Mật độ dọc ( Pd)
Mật độ ngang ( Pn)
Đơn vị: hàng vòng/5cm hoặc hàng vòng/inch ( pd) , cột vòng/5cm hoặc cột vòng/inch (Pn)
Phương pháp: kính lúp, kính hiển vi
Khổ vải và chiều dài tấm vải
Phương pháp 1: đo trực tiếp, TCVN 1751-86( dệt thoi) và TCVN 5792-1994( dệt kim) , khổ vải 1cm và chiều dài 1dm
Phương pháp 2: tiến hành trên máy kiểm vải
Bề dày tấm vải
Khối lượng của vải
Tiêu chuẩn: TCVN 1752-85 ( dệt thoi) , TCVN 5793-1994( dệt kim)
Dụng cụ: thước chia vạch 1mm và cân chính xác 0,2%
M(qc)= M(tt). ( ( 100+ W(qđ)/ ( 100+ W(tt)))
Sự thay đổi kích thước, cấu trúc vải
Kiểm định sự thay đổi kích thước: TCVN 1755-86 VÀ TCVN 5798-1994
Kiểm định thay đổi cấu trúc: độ xéo, xiên lệch cột vòng- hàng vòng,
CÁC TÍNH CHẤT CƠ HỌC CỦA VẢI
Độ bền kéo đứt: TCVN 1754-86, TCVN 5795-199, ISO 13934-1, ISO 13934-2
Độ bền xé rách: ISỎ1937-1, ISO 13937-2, ISỎ1937-3, ISO13937-4
Độ bền nén thủng: TCVN 5796-94, ASTM D 6797, ISO 13938-1, ISO 13938-2
Độ co dãn
Độ hồi nhàu
Độ chịu mài mòn
Độ rũ
Tính chất chạm tay
CÁC TÍNH CHẤT VỀ VẬT LÝ CỦA VẢI
Hấp thu và thẩm tháu
Hấp thu bề mặc: hấp phụ
Hấp thu bên trong: hấp thụ
Độ thấm nước
Độ mao dẫn
Độ thông thoáng hơi ẩm
Độ thoáng khí
Truyền nhiệt
Khả năng cháy
Kháng UV