Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
EXPRESSIONS OF QUANTITY - Coggle Diagram
EXPRESSIONS OF QUANTITY
1. Những từ mang ý nghĩa là "nhiều"
Các từ đi với danh từ đếm được
Many, a large number of, a great many, a majority of, a wide variety of, a wide range of...
Các từ đi với danh từ không đếm được
Much, a great deal of, a large amount of...
Các từ đi với danh từ cả đếm được và không đếm được
A lot of/ lots of/ plenty of/ a (large) quantity of...
6.Sự khác nhau giữa MOST/MOSTLY/ALMOST
MOST (hầu hết, hầu như):
dùng trước danh từ không xác định
Lưu ý
Most + N
Most of + the/ my, your, our, his, her, their... + N
ALMOST (gần như)
Dùng như một
trạng từ
bổ trợ cho động từ, tính từ, danh từ.
Dùng
trước các cụm danh từ
bắt đầu bằng các từ:
all, every, no, any, nothing, no one..
MOSTLY (chủ yếu là)
dùng như một
trạng từ
8. cách sử dụng " Other " :
other được sử dụng như một tính từ, thường đứng trước danh từ số nhiều, danh từ không đếm được và đại từ.
other + danh từ không đếm được
other + danh từ sô nhiều
other + ones
lưu ý: the other là cái còn lại trong 2 cái, hoặc người còn lại trong 2 ngyời. còn the others là những cái còn lại hoặc những người còn lại trong một nhóm.
4.Sự khác nhau giữa ALL và BOTH
Both:
- Dùng để chỉ cả hai người/vật (cả hai)
All:
- Dùng để chỉ từ ba người/vật (tất cả) trở lên
2. Những từ mang ý nghĩa là "một ít/rất ít"
Các từ đi với danh từ đếm được
A FEW
(một ít): dùng với nghĩa khẳng định
FEW
(hầu như không): dùng với nghĩa phủ định
Các từ đi với danh từ không đếm được
A LITTLE
(một ít): nghĩa khẳng định
LITTLE
(hầu như không): nghĩa phủ định
Lưu ý
FEW/LITTLE: được dùng sau "very/so/too” nhưng A FEW/ A LITTLE thì không.
FEW/LITTLE: sau the/ my/his/her/their/ its...
+A FEW/A LITTLE: được dùng sau "only” khi nó mang ý nghĩa chỉ một chút ít, không nhiều.
9. Cách dùng each/every :
each/every + N(số ít) + V(số ít)
dùng every với danh từ số nhiều khi có số lượng cụ thể
3. Sự khác nhau giữa SOME và ANY
Some
Dùng trong câu khẳng định
Dùng trong câu mời/đề nghị
Any
Dùng trong câu phủ định và nghi vấn
Dùng trong câu khẳng định/mệnh đề "if/ whether" khi nó mang ý nghĩa là “bất cứ"
7.Cách sử dụng của ANOTHER
Another + danh từ số ít (singular noun)
Another + one
Another + số đếm (number) + danh từ số nhiều (plural noun)
Another được sử dụng như đại từ (pronoun
5.Sự khác nhau giữa "NEITHER/EITHER" và “NONE"
NEITHER/EITHER
Dùng để chỉ cả hai người/vật đều không...
Trong đó:
Neither luôn dùng với câu khẳng định.
Either dùng với câu phủ định.
NONE
Dùng để chỉ từ ba người/vật trở lên đều không...
Lưu ý:
No + N = none (None được dùng thay cho No + N khi cụm này được nhắc đến trước nó.)