Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
CHƯƠNG II: SÓNG ÂM - SÓNG CƠ - Coggle Diagram
CHƯƠNG II: SÓNG ÂM - SÓNG CƠ
Phân Loại
Sóng dọc
Sóng ngang
Phương trình sóng
Những đại lượng đặc trưng
Bước sóng
Tốc độ truyền sóng
Biên độ sóng(A)
Năng lượng sóng
Chu kì (T), tần số(f)
Đặc trưng vật lý của âm
Cương độ âm
Mức độ cường âm:
Tần số âm
Đồ thị dao động âm
Âm - Nguồn âm
Một vật dao động phát ra âm
Âm nghe được từ 16Hz đến 20k Hz
Hạ âm nhỏ hơn 16Hz
Siêu âm lớn hơn 20k Hz
Sự truyền âm
không truyền qua chân không
Truyền qua rắn, lỏng, khí
Sóng âm là sóng cơ truyền trong (rắn, lỏng, khí)
Đặc trưng sinh lý của âm
Độ to gắn liền với mức cường độ âm
Âm sắc: liên quan đến độ thị dao động âm
Độ cao: gắn liền với tần số âm
Định nghĩa
Dao động cơ lan truyền trong một môi trường
Sóng dừng
Điểm
Đứng yên là nút
Dao động biên độ cực đại là bụng
Điều kiện để có
Hai đầu cố định
L=k.λ/2
Một đầu cố định, một đầu tự do
Khoảng cách hai nút, hai bụng liên tiếp
Giao thoa sóng
Điều kiện xảy ra
2 sóng kết hợp(cùng tần số và hiệu số pha không đổi)
Dao động cùng phương
Vị trí
Cực đại giao thoa:
Cực tiểu giao thoa: