Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
Tin 11 CHỦ ĐỀ 1 VÀ 2 TỔ 1 - Coggle Diagram
Tin 11
CHỦ ĐỀ 1 VÀ 2
TỔ 1
chủ đề [1]
KHÁI NIỆM LẬP TRÌNH
NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH
LẬP TRÌNH
Các câu lệnh của ngôn ngữ
lập trình
Sử dụng cấu trúc dữ liệu
THÔNG DỊCH
Kiểm tra tính đúng đắn của câu lệnh
Chuyển đổi câu lệnh đồ thành ngôn ngữ máy
Thực hiện các câu lệnh vừa chuyển đổi
BIÊN DỊCH
Duyệt, phát hiện lỗi, kiểm tra tính đúng đắn của câu lệnh trong chương trình nguồn
Dịch toàn bộ chương trình thành một chương trình trên ngôn ngữ máy
NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH
Là ngôn ngữ dùng để diễn tả thuật toán sao cho máy tính hiểu và thực hiện được
Ngôn ngữ máy
Hợp ngữ
Ngôn ngữ máy
Hợp ngữ
Ngôn ngữ bậc cao
Bài 2
Các thành phần của ngôn ngữ lập trình
CÁC THÀNH PHẦN
Bảng chữ cái
Cú pháp
Ngữ nghĩa
Tên
Tên chuẩn
Dùng với ý nghĩa nhất định nào đó
Tên dành riêng
Dùng với ý nghĩa riêng xác định
Tên do người lập trình đặt
-Dúng với ý nghĩa riêng
Xác định bằng cách khai báo trước khi sử dụng
Không được trùng với tên dành riêng
HẰNG VÀ BIẾN
Hằng
Đại lượng có giá trị không thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình
BIẾN
Đại lượng được đặt tên
Giá trị có thể thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình