Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
Axir photphoric và muối photphat - Coggle Diagram
Axir photphoric và muối photphat
Muối photphat
Có 3 loại:Po43-,HPO42-,H2PO4-
Điều chế
Cho P2O5 hoặc H3PO4 td vs dd kiềm
Dùng phản ứng trao đổi ion
Nhận biết
Dung dịch AgNo3
3Ag+ + PO43- ---> Ag3Po4(kt vàng)
All muối H2PO4 đều tan,muối PO43- và HPO42- chỉ có muối của kl kiềm và amoni tan được
Tính chất hóa học
Có đầy đủ tính chất hóa học của muối
muối phot phat của kl kiềm dễ bị thủy phân trong dung dịch tạo môi trường bazo
Na3PO4 ---> 3Na+ + PO43-
Điều chế
PTN:P + 5HNO3 đơcj ---> H3PO4 + 5NO2 + H2O
CN:P---> P2O5 ---> H3PO4
Cấu tạo phân tử
Trong H3PO4,P mang hóa trị 5
Tính chất vật
Dạng lỏng
không màu,mùi
Dễ tan trong nước,rượu và không độc
Tính chất hóa học
Quỳ tím hóa đỏ
Td oxit bazo: 2H3Po4 + 3Na2O --->2Na3PO4 + 3H2O
Td với bazo(tùy tỉ lệ)
KOH + H3PO4 → KH2PO4 + H2O
2KOH + H3PO4 → K2HPO4 + 2H2O
3KOH + H3PO4 → K3PO4 + 3H2O
Là axit trung bình
Tác dụng với kim loại đứng trước H2:
2H3PO4 + 3Mg → Mg3(PO4)2 + 3H2
Tác dụng với muối : H3PO4 + 3AgNO3 → 3HNO3 + Ag3PO4
Trong dung dịch H3PO4 phân li thuận nghịch theo 3 nấc
H2PO4- <===>H+ + HPO42-
HPO42- <===>H+ + PO43-
H3PO4 <===>H+ + H2PO4