Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
ĐOÀN THUYỀN ĐÁNH CÁ (1) - Coggle Diagram
ĐOÀN THUYỀN ĐÁNH CÁ (1)
Khổ 1
2c đầu: bức tranh of tn
NT
"mặt trời..hòn lửa"
tg nhìn thấy mtroi
=> vị trí, điểm nhìn: hòn đảo or trên thuyền đánh cá
ss: mặt trời-hòn lửa
=> đẹp, kì vĩ, tráng lệ of tn
"sóng đã..sập cửa"
-
-
=> biển như ngôi nhà gần gũi, ấm áp, thân quen
-
=> tn và con ng hòa quyện, đẹp đẽ
Khổ 2
2c đầu: biển giàu và đẹp
"hát rằng..Đông lặng"
-
biển-lặng: cầu mong cho biển yên, sóng êm
-
"cá thu..đoàn thoi"
-
-
=> sự giàu có, trù phú of biển khơi
-
-
Khổ 3
2c sau: ng LĐ
NT
"ra đậu..vây giăng"
verb "đậu, dò, dàn đan"
công vc như 1 thế trận, chuyên nghiệp, mang tính NT
-
2c đầu: h/ả con ng và tn
NT
"thuyền ta..buồm trăng"
verb "lái, lướt"
-
-
=> con thuyền đc nâng lên, sánh ngang vs vũ trụ
"lướt giữa..biển ="
k gian "mây cao, biển ="
-
lướt giữa khoảng k.gian mênh mông, khoáng đạt
-
=> bằng bút pháp liên tưởng, lãng mạn
-