Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
Bài 17 . CHƯƠNG TRÌNH CON VÀ PHÂN LOẠI - Coggle Diagram
Bài 17 . CHƯƠNG TRÌNH CON VÀ PHÂN LOẠI
khái niệm chương trình con
Một dây lệnh
Mô tả một số thao tác quyết định
Thực hiện từ nhiều vị trí trong chương trình
Lợi ích của việc sử dụng chương trình con
Tránh được việc phải viết lặp lại cùng 1 dãy lệnh
Hỗ trợ việc thực hiện các chương trình lớn
Phục vụ cho quá trình trừu tượng hóa
Mở rộng khả năng ngôn ngữ
Thuận tiện cho phát triển, nâng cấp chương trình
phân loại và cấu trúc của chương trình con
b. Cấu trúc
• Phần khai báo
Khai báo cho dữ liệu vào ra
Biến dùng trong chương trình con
• phần thân.
• giải câu lệnh
•thực hiện từ đầu vào -> đầu ra
• tham số hình thức
các lệnh vào ra
Biến cục bộ
nằm trong chương trình con)
Biến toàn bộ
• nằm trong chương trình chính
VD:
<phần đầu>
[<phần khai báo>]
<phần thân>
c. Thực hiện chương trình)
Tham số hình thức
Là các hằng và biến
Được truyền vào chương trình con
VD: luythua( a,x)
A. Phân loại
Hàm (function)
Có tham số trả về
Sin(×), sprt(×), lengtj(×)
Thủ tục ( procedure)
Không có tham số trả về
Writeln, readln,...
VD:
program tinh_tong
var TLuythua, Luythua1, Luythua2, Luythua3, Luythua4 : real; a,b,c,d: real;
i,n,m,p,q: interger;
Begin
Write (' Hay nhap du lieu theo thu tu a,b,c,d,m,n,p,q');
Readln (a,b,c,d,m,n,p,q)
End
2 . Lợi ích
• tránh việc lập đi ,lặp lại một dãy lên
• hỗ trợ việc thực hiện chương trình lớn
• phục vụ cho quá trình trù tượng hóa
• Mở rộng khả năng ngôn ngữ
• thực hiện cho phát triển nâng cấp chương trình