Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
CHƯƠNG 1: CƠ CHẾ DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ, }=>, Mạch khuôn tạo lk hidro với…
CHƯƠNG 1: CƠ CHẾ DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ
BÀI 1: GEN, MÃ DI TRUYỀN VÀ QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN
Gen
Đoạn ADN mang thtin mã hóa 1 sản phẩm xác định
Gồm:
Vùng mã hóa
Vùng kết thúc
Vùng điều hòa
x2 ADN
Ng.tắc: bổ sung, bán bảo toàn
Diễn ra: kì trung gian, NST duỗi xoắn cực đại
Diễn biến
ADN pôlimerara lắp các nu tự do thành mạch mới
ADN tháo xoắn thành hình chữ Y, thành 2 mạch khuôn
ADN pôlimerara bị ngắt đoạn, tạo các đoạn Okazaki -> enzim ligaza nối các đoạn Okazaki
Mã di truyền
Là trình tự nu trên mạch gốc gen -> Quy định trình tự a.a trong prôtêin
Là mã bộ 3 (trên mạch gen gốc->Triplet, trên mARN->Codon)
Đặc điểm:
Đc đọc từ 1 điểm xác định (ko gối lên nhau)
Tính phổ biến: đa số loài có chung bộ mã di truyền
Tính đặc hiệu: 1 bộ ba mã hóa 1 aa
Tính thoái hóa: nhièu bộ 3 cùng mã hóa 1 aa (- AUG, UGG)
BÀI 6: ĐỘT BIẾN SỐ LƯỢNG NST
Đột biến lệch bội
Khái niệm: Đột biến làm thay đổi số lượng NST trong một hay một số cặp tương đồng.
Phân loại
thể ba (2n+1)
thể bốn (2n+2)
thể một (2n-1)
thể một kép (2n-1-1)
thể không (2n-2)
thể bốn kép (2n+2+2)
Cơ chế phát sinh
Rối loạn phân bào (giảm phân + thụ tinh or trong nguyên phân, tạo thể khảm)
Ý nghĩa: Ng.liệu cho tiến hóa
Hậu quả:
ko có khả năng sống or sức sống giảm
giảm khả năng sinh sản (tùy loài)
Đột biến đa bội
*
Tự đa bội
Khái niệm: Là thể có số lượng NST là
bội số của n và lớn hơn 2n
Đa bội chẳn (4n, 6n,...)
Đa bội lẻ (3n, 5n,...)
Cơ chế phát sinh:
Sự ko p.li NST trong giảm phân
Sự ko phân chia NST trong nguyên phân
*
Dị đa bội
Khái niệm: dạng đột biến tăng số NST đơn bội của 2 loài khác nhau
Cơ chế phát sinh: lai xa + đột biến đa bội
*
Hậu quả, vai trò:
Tế bào to, cơ quan sinh dưỡng lớn, phát triển khỏe, chống chịu tốt
Thể đa bội lẻ ko có khả năng s.sản -> Tạo quả ko hạt
Đóng v.trò .qtrọng trong tiến hóa
*
Những biến đổi số lượng NST trong tb
BÀI 4: ĐỘT BIẾN GEN
Khái niệm: biến đổi trong c.trúc gen lquan 1 or nhiều cặp nu
Các dạng đột biến gen
Thay thế một cặp nu
Mất hay thêm một cặp nu
Nguyên nhân
Bên trong
Rối loạn sinh lí, hóa sinh
Bazơ hiếm -> kết cặp ko đúng trong x2 ADN
Bên ngoài
Vật lí (tia UV, phóng xạ...)
Hóa học ( 5BU,...)
Sinh học (virut,...)
Hậu quả
Có lợi hoặc hại, đôi khi trung tính
Phụ thuộc vào đk mt và tổ hợp gen
Vai trò
Với tiến hóa: làm ng.liệu cho qt tiến hóa
Với thực tiễn: làm ng.liệu cho chọn giống
BÀI 3: ĐIỀU HÒA HOẠT ĐỘNG CỦA GEN
Khái niệm: điều hòa sp gen tạo ra
Ở SV nhân sơ, điều hòa hđ gen chỉ ở mức độ phiên mã
ĐHHĐG ở SVNS
Mô hình cấu trúc opêron Lac.
Opêron Lac:
Nhóm gen cấu trúc (Z,Y,A)
Vùng vận hành (O)
Vùng khởi động (P)
Gen điều hòa R
Cơ chế điều hòa
Mt ko có lactozơ
Gen điều hòa tạo prôtêin ức chế
Gen c.trúc bị ức chế
Mt có lactozơ
Lk với prôtêin ức chế
Gen c.trúc phiên mã
BÀI 5: NST - QUÁ TRÌNH PHÂN BÀO VÀ ĐỘT BIẾN CẤU TRÚC NST
Hình thái, c.trúc NST
Hình thái (rõ nhất ở kì giữa)
Đặc trưng về số lượng, hình thái, c.trúc,... giữa mỗi loài
Trong tb sinh dưỡng, tồn tại ở dạng cặp NST tương đồng
C.trúc
*Hiển vi
Gồm cromatit dính nhau qua tâm động (eo 1st)
1 số còn có eo 2nd
*Siêu hiển vi
C.tạo từ ADN và protein (histon chủ yếu)
<-(ADN+pro)
<-Nucleoxom
Sợi cơ bản (~11mm)->
Sợi siêu xoắn->
Crômatit
Ở SVNS, NST là ADN ko lk với protein
Đột biến c.trúc NST
Mất đoạn: gây chết hoặc giảm sức sống
Chuyển đoạn: trao đổi đoạn trong 1 NST or giữa các NST không tương đồng.
Có thể thay đổi nhóm gen lk
Thường gây chết hoặc mất khả năng s.sản
Lặp đoạn
Làm tăng giảm biểu hiện tính trạng
Tăng số lượng gen trên NST
Đảo đoạn
1 đoạn NST đứt ra, đảo 180* và nối lại
Có thể gây hại
Ng.liệu cho tiến hóa
BÀI 2: PHIÊN MÃ VÀ DỊCH MÃ
Phiên mã
Khái niệm: QT tổng hợp ARN dựa trên mạch khuôn ADN
Cơ chế:
ARN pôlimeraza tháo xoắn -> Mạch gốc chiều 3' - 5'
ARN pôlimeraza từ vùng đặc hiệu trượt trên mạch gốc-> tổng hợp mARN chiều 5' - 3'
Kết thúc khi ARN pôlimeraza gặp bộ 3 kết thúc
Dịch mã: QT tổng hợp prôtêin, gồm:
Hoạt hóa aa: aa + ATP + tARN → aa–tARN
Tổng hợp chuổi polipeppit
Kéo dài chuỗi polipeppit
Kết thúc
Mở đầu
}=>
Mạch khuôn tạo lk hidro với mạch mới tạo thành 2 p.tử ADN con
12A2_Thái_Trịnh Học