Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
Tính Chất Hoá Học Của Kim Loại :red_cross: - Coggle Diagram
Tính Chất Hoá Học Của Kim Loại :red_cross:
Tính chất hóa học của kim loại là tác dụng với phi kim oxi
Tính chất hóa học của kim loại là tác dụng với Oxi:Đa số các kim loại đều tác dụng được với oxi ở nhiệt độ cao hoặc nhiệt độ thường và tạo thành oxit.
Một số kim loại không phản ứng với oxi là Pt, Au, Ag,…
3Fe + 2O2 → Fe3O4
https://youtu.be/a5TTUerc6RY
2Zn + O2 → 2ZnO
https://youtu.be/R8a_Ocl6dSY
Tính chất hóa học chung của kim loại là tác dụng với phi kim khác
Đa số các kim loại phản ứng với phi kim ở điều kiện nhiệt độ cao và tạo thành muối.
Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tác dụng với phi kim.
Na + Cl -> NaCl
https://youtu.be/d2geiGKFveE
Cu + S -nhiệt độ-> CuS
https://youtu.be/Jhu-0ACrMsQ
Tính chất hóa học của kim loại kiềm là tác dụng với dung dịch axit
Kim loại phản ứng với dung dịch axit
(ví dụ: HNO3, HCl, H2SO4 loãng,…) kết quả tạo thành muối và khí H2.
2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2
https://youtu.be/6s1aZfa7_yI
Tác dụng với HNO3, H2SO4 trong điều kiện đặc, nóng.
Tác dụng với HNO3: kết quả tạo thành muối nitrat và nhiều khí khác nhau ( A + HNO3 → A(NO3)n + {NO, NO2, N2, NH4NO3, N2O) + H2O )
Tác dụng với H2SO4: kết quả tạo thành muối sunfat và nhiều loại khí( A + H2SO4 → M2(SO4)n + {S, SO2, H2S} + H2O)
Tính chất hóa học của kim loại kiềm thổ là tác dụng với dung dịch muối
Kim loại hoạt động mạnh phản ứng với muối của kim loại yếu kết quả tạo ra muối và kim loại mới. Ngoại trừ K, Ba, Na,… vì trong điều kiện thường, kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ tan trong nước.
2Al + 3FeSO4 → 3Fe + Al2(SO4)3
https://youtu.be/dWy4RkMktj8
Mg + FeCl3 → Fe + MgCl3
https://youtu.be/pmwDfOzrX-8