Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
Chương1 - Coggle Diagram
Chương1
este :star:
Lý tính
Nhiệt độ sôi:este<ancol<axit
có mùi thơm đặc trưng
Lỏng,nhẹ hơn nước,không tan trong nước
điều chế
axit+ankin
axit+ancol
Khái quát
ĐN
Thay nhóm -OH(của RCOOH)=-OR'
Công thức
CTPT
CnH2nO2
CTCT
Đơn chứcRCOOR'
Đa chức
R|COOR'|x
|RCOO|xR'
Danh pháp
Tên gốc R'+ tên RCOO-
Đồng phân
Este no đơn chức
HCOOCnH2n+1
CH3COOCn-1H2n-1
Không đếm được
Hóa tính
Thủy phân
Môi trường axit
Phản ứng thuận nghịch
sp:axit+ancol
Môi trường bazơ
Phản ứng 1 chiều
sp:muối +ancol
Phản ứng ở gốc
HCOOR':có t/c andehit đơn chức
R hoặcR' không no
Phản ứng cộng H2,Br2
Trùng hợp tạo polime
Lipit :check:
hchc có trong tế bào sống
Không ta trong nước
Phân loại
Sáp
steroit,photpholipit
Chất béo
trieste của glixerol với các axit béo
(RCOO)3C3H5
No(rắn)
(C15H31COO)3C3H5
(C17H35COO)3C3H5
Không no(lỏng)
(C17H33COO)3C3H5
(C17H31COO)3C3H5
Lí sinh
Hóa sinh
Thủy phân
mt axit
axit béo + glixerol
mt bazơ
Muối +glixerol
Cộng H2,Br2 vào gốc R không no
oxi hóa
Sự đốt cháy
Sự ôi thiu dầu mỡ