Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
n-nitrogen-non-reactive-metal-260nw-1893193051, tải xuống, tải xuống (3),…
Vị trí và CHE nguyên tử
- Cấu hình electron nguyên tử: 1s2 2s2 2p3
- Nito thuộc chù kì 3, nhóm VA
-
- Độ âm điện 3,04 chỉ kém oxi và flo
- N có các số oxi hóa:-3, 0, +1, +2, +3, +4, +5.
-
Tính chất vật lý
Nitơ là chất khí, không màu, không mùi, không vị.
-
Nitơ rất ít tan trong nước, không duy trì sự cháy và hô hấp.
Tính chất hóa học
Tính oxi hóa
Tác dụng với H2
Tác dụng kim loại:
- Ở nhiệt độ thường nitơ chỉ tác dụng với liti tạo liti nitrua: 6Li + N2 → 2Li3N.
- Ở nhiệt độ cao, nitơ tác dụng với nhiều kim loại: 3Mg + N2 → Mg3N2 (magie nitrua).
Tính khử
- Ở nhiệt độ cao (3000 ºC) Nitơ phản ứng với oxi tạo nitơ monoxit.
N2 + O2 -> 2NO
- Ở điều kiện thường, nitơ monoxit tác dụng với oxi không khí tạo nitơ đioxit màu nâu đỏ.
2NO + O2 -> 2NO2
- Nitơ thể hiện tính khử khi tác dụng với nguyên tố có độ âm điện lớn hơn.
Các oxit khác của nitơ: N2O, N2O3, N2O5 không điều chế được trực tiếp từ nitơ và oxi.
-
Ứng dụng
- Tổng hợp amoniac để điều chế phân đạm, axit nitric …
- Được dùng làm môi trường trơ trong công nghiệp.
- Nitơ là thành phần dinh dưỡng chính của thực vật.
- Nitơ lỏng được dùng để bảo quản máu và các mẫu sinh học khác.
-
-
-
-
Sơ đồ tư duy nitơ
Nguyễn Đăng Hữu 11A2