Cơ cấu tổ chức kinh doanh, chức năng và quản trị (Business organization structure, functions and goverment)

Tổ chức KD, cơ cấu và chiến lược
(Business organization, structure and strategy)

Các bộ phận và văn hóa của tổ chức
(Organization departments and culture)

Tổ chức phi chính thức (Informal organization)

So sánh tổ chức chính thức (Format organization)
và tổ chức phi chính thức (Informal organization)

Hạn chế của tổ chức phi chính thức

Lợi ích (vai trò) của tổ chức phi chính thức

Job satisfaction

Cross - boundary

Speed

Responsiveness

Ảnh hưởng và phản ứng với quy tắc nhóm

Cấu trúc tổ chức (Organization structure)

Phân chia theo phòng ban (department)

Cơ cấu tổ chức theo chức năng (functional)

Cơ cấu tổ chức theo vị trí địa lý (geographic)

Cơ cấu tổ chức theo dòng sản phẩm (product/ brand)

Cơ cấu tổ chức theo nhóm khách hàng (customer)

Phân chia theo cấu trúc (structure)

Theo cấu trúc giản đơn (simple)

Theo cấu trúc lai (Hybrid)

Theo cấu trúc ma trận và dự án (Matric and project)

Theo cấu trúc chiến lược (strategy)

Các bộ phận của tổ chức và chức năng (Organization departments and fuctions) - có 8 bộ phận

Văn hóa tổ chức (Organization culture)

Khái niệm văn hóa (Culture)

Các yếu tố của văn hóa

Văn hóa công ty từ đầu mà có?

Từ người sáng lập (Founder)

Từ lịch sử (History)

Từ nhà quản trị (Leadership and management)

Từ xã hội (Organization's enviroment)

Mô hình văn hóa của tổ chức

Theo học thuyết Harrison & Handy

Theo học thuyết Hofstede

Quản trị doanh nghiệp và trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp (Corporate governance and social responsibility)

Lý thuyết quản trị doanh nghiệp
(Principles of corporate management)

Khái niệm

Các học thuyết trong quản trị doanh nghiệp

Lý thuyết đại diện (Agency theory)

Lý thuyết quản gia (Stewarship theory)

Lý thuyết các bên có quyền lợi liên quan (Stakeholder theory)

Vai trò của quản trị (Role of the board)

Các vị trí điều hành lãnh đạo

A. Tổng giám đốc điều hành (CEO- Chief Execultive Officer)

B. Giám đốc tài chính (CFO- Chief Financial Officer)

C. Giám đốc điều hành (COO- Chief Operating Officer)

D. Giám đốc đầu tư (CIO- Chief Investement Officer)

E. Giám đốc Marketing (CMO- Chief Marketing Officer)

Vai trò

Chủ tịch HĐQT (Chairman)

Đảm bảo ban QT hoạt động có hiệu quả

Chủ trì các cuộc họp

Xử lý hòa giải các mâu thuẫn

TGĐ điều hành (CEO)

Lãnh đạo, quản lý, điều hành các công việc hàng ngày

Là đại diện pháp lí của công ty

GĐ phi điều hành (Non- execultive directors)

Chiến lược

Hiệu quả hoạt động

Rủi ro

Uỷ ban (Committees)

Ban bầu cử

Ban khen thưởng

Ban kiểm soát rủi ro và kiểm toán

Báo cáo quản trị DN (Reporting)

Trách nhiệm xã hội của DN (Coporate social responsibility)