Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
Vật liệu đá thiên nhiên - Coggle Diagram
Vật liệu đá thiên nhiên
Đá magma (Igneous rock)
Đá magma xâm nhập
Đá magma phún xuất
Đá trầm tích (Sedimentary rock)
Đá trầm tích cơ học
Đá trầm tích hóa học
Thạch cao
công dụng
Khoáng thạch cao (gypsum, CaSO4.2H2O) nung ở ~150 °C nhận được "thạch cao khan":
CaSO4·2H2O → CaSO4·0,5H2O (thạch cao khan) + 1,5H2O (dưới dạng hơi).
Thạch cao khan đem nghiền thành bột, nếu trộn bột này với nước thì thành vữa thạch cao. Đem vữa thạch cao ở trạng thái tươi đi đổ khuôn sau đó đợi ninh kết thì nhận được vật liệu màu trắng có cường độ và độ ổn định nhất định (tên của dạng vật liệu cuối cùng nhận được này thường được gọi một cách đơn giản là "thạch cao" hay khuôn thạch cao).
Bột thạch cao khan được dùng trong công nghiệp xi măng, tấm thạch cao, gạch men, giấy, kỹ thuật đúc tượng, bó bột.
Nếu nung ở nhiệt độ cao hơn, phản ứng xảy ra:
CaSO4·2H2O → CaSO4 + 2H2O.
Đặc điểm chính
Thạch cao là khoáng vật trầm tích hay phong hóa rất mềm, với thành phần là muối calci sulfat ngậm 2 phân tử nước (CaSO4.2H2O).
Tinh thể hạt, bột... khối lượng riêng 2,31-2,33 g/cm³.
Đá trầm tích hữu cơ
Đá biến chất (Metamorphic rock)
Đá biến chất khu vực
Đá biến chất tiếp xúc