Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
Hán Việt, HÁN VIỆT, 6. PP giải nghĩa từ HV - Coggle Diagram
Hán Việt
HÁN VIỆT
5. Ngữ nghĩa và phong cách
5.1. Ngữ nghĩa
Thu hẹp
Biến đổi
Mở rộng
5.2. Phong cách
Tao nhã
Trang trọng
Trừu tượng
**2. Từ HV trong TV hiện đại
(Xét theo cấu tạo, chia thành 3 loại)
Vay mượn trực tiếp từ Hán (anh hùng, thiên lí, thiên tai, HS...)
Vay mượn thông qua tiếng Hán (biện chứng, mĩ thuật, kinh tế ...)
Do người Việt dùng từ Hán Việt để tạo từ mới (1 từ gốc, thêm 1 từ bổ nghĩa): bệnh viện, thủy cầm, lâm dân
3. Nhận diện từ HV
Vỏ ngữ âm
Có âm đầu
g, r
thì
không
là HV
Không
có
âm đầu
và dấu
ngang, hỏi, sắc
ch, d/gi, kh, s
và dấu
ngang, hỏi, sắc
m, n, nh, v, l, d/gi, ng
và dấu
ngang, ngã, nặng
Các từ có các vần thì không là HV (tập)
Chữ Hán
Đối chiếu với từ thuần Việt
Khả năng sinh sản và tính độc lập
Đơn vị cấu tạo (hình vị)
4. Cấu tạo từ HV
4.1. Nguyên nhân
4.2. Trật tự hình vị
4.3. Từ đơn
Đơn tiết: đầu, não, ông, bà, thôn, khô, độc, ẩn, cấm ...
Đa tiết: bồ đào (nho), thạch lựu, hòa thượng ...
4.4. Từ ghép
Danh từ (C sau P trước): quốc ca, hải quân, công ích ...
Động từ (C trước P sau): thuyết minh, nhập ngũ, ...
4.5. Từ láy: phảng phất, do dự, bàng hoàng, hồ đồ
[linh tinh, lưu lạc, liên lạc, lưỡng lự > không là từ láy]
4.6. Từ được cấu tạo bằng phương thức phụ gia:
đệ
nhất,
khả
úy, hợp tác
hóa
,...
4.7. Từ được cấu tạo bằng phương thức rút gọn: hồng (
huyết
) cầu
6. PP giải nghĩa từ HV
6.1. Chiết tự
Từ ngữ: nhân tâm
nhân có nghĩa là người, xuất hiện trong nhân nghĩa, nhân loại
tâm có nghĩa là tấm lòng, xuất hiện trong từ tâm tính, từ tâm, thiện tâm
nhân tâm có nghĩa là tấm lòng của 1 người
Thành ngữ: an cư lạc nghiệp
cách giải thích giống trên
Không phải từ nào cũng chiết tự được:
gia nhân, phu nhân, hậu môn
6.2. Dùng đơn vị thuần Việt đồng nghĩa
Từ ngữ: phi cơ = máy bay, thủ túc = chân tay ....
Thành ngữ: bách chiến bách thắng = trăm trận trăm thắng ...