Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
BÀI 18 SINH LÝ: CHU KỲ KINH NGUYỆT - Coggle Diagram
BÀI 18 SINH LÝ: CHU KỲ KINH NGUYỆT
ĐẠI CƯƠNG
1. ĐN Chu kỳ kinh nguyệt
Khoảng thời gian từ:
Ngày có kinh đầu
(chu kỳ này) =>
Ngày đầu
(chu kỳ tiếp)
Kéo dài:
24 - 35 ngày
TB:
28
2. Các chu kỳ
(song song)
(1) CK buồng trứng
:
Phát triển => Thoái hóa
nang trứng
(2) CK tử cung:
Thay đổi
lớp nội mạc TC
3. HM tác động
FSH, LH (
thùy trước yên
)
GnRH (
hạ đồi
)
1. Vai trò của các hormon
1.1. HM tổng:
GnRH (
hạ đồi
)
=> Cả 2 chu kỳ
KT gp FSH, LH (
thùy trước yên
)
1.2. FSH
(1)
KT phát triển nang trứng
(2)
Khởi đầu việc nang trứng tiết estrogen
1.3. LH
(1)
KT nang trứng pt thêm + tăng tiết estrogen
(2)
Điều khiển rụng trứng => tạo thể vàng
(3)
KT thể vàng tiết
Proges
Estro
Relaxin
Inhibin
2. Các giai đoạn của chu kỳ kinh
Đại cương
1 chu kỳ có 4 GĐ
GĐ hành kinh
GĐ trước rụng trứng
GĐ rụng trứng
GĐ sau rụng trứng
2.1. GĐ hành kinh
(1) Thời gian:
ngày 1 - 5
(2) Tại buồng trứng
Nang trứng cấp II
(1) SL:
20 (cả 2 buồng)
(2) Tình trạng:
đang pt lớn dần
(3) Cấu tạo
Dịch
TB hạt tiết
Tập trung lại => hang lớn lên
Noãn bào cấp II
: nằm sát bờ
(3) Tại tử cung
Biểu hiện
Lớp
chức năng
nội mạc TC bong
Chảy máu
Cuối GĐ:
Nội mạc
rất mỏng
=> chỉ còn
lớp nền
Cơ chế
:
Proges, Estro giảm mạnh
=> Co thắt ĐM xoắn (lớp CN nội mạc)
=> Hoại tử lớp này
Dịch kinh
(1) Lượng:
50 - 150 ml
(2) TP
Máu
Dịch nhầy
TB biểu mô
Dịch tổ chức xuất phát từ nội mạc TC
(3) Đường đi:
từ khoang TC => Qua CTC => Âm đạo => Ra ngoài
2.2. GĐ trước rụng trứng
(1) Thời gian
(6 - 13)/ 28 ngày
Thay đổi nhiều nhất =>
dài OR ngắn
hơn 28
(2) Tại buồng trứng
(1) FSH
=> Nang trứng
Tiếp tục pt
Tiết Estrogen + Inhibin
(2) Nang đại ca
Time:
ngày thứ 6
Đặc điểm:
Phát triển trội hơn
Chèn ép đàn em
Tiết estrogen, inhibin => giảm FSH
=> nang khác
kém pt + thoái hóa
Tiến hóa:
pt thành:
nang trứng chín (Graaf)
Tiếp tục lớn => d=20 mm
Nổi rộp lên bề mặt BT
Sẵn sàng rụng
(3) LH
: KT tăng tiết thêm estrogen
(4) Hormone chính
Là estrogen
Vẫn có lượng nhỏ proges:
1 - 2 ngày trước rụng (nang trứng chín tiết)
(3) Tại tử cung
(1) Sự tái sinh
Estrogen
t/d
Tái sinh
Lớp nền tăng sinh
Tạo lớp
chức năng
mới
(2) Sự phát triển kế thừa
ĐK:
lớp nội mạc dày lên
Biểu hiện
Tuyến nội mạc ngắn, thẳng pt
Tiểu ĐM cuộc xoắn + kéo dài lên tận lớp CN
Bề dày nội mạc:
4 - 6 mm
(3) Tên gọi khác: GĐ tăng sinh
2.3. GĐ rụng trứng
(1) Time:
ngày thứ 14 / 28
(2) Biểu hiện
Nang Graaf bị vỡ
GP
noãn bào cấp II
(TB trứng: ovum, egg cell)
Vị trí GP
Khoang chậu => vòi trứng
(3) Cơ chế: điều hòa ngược dương tính
C estrogen cao (cuối GĐ trước) => KT
ngược
Hạ đồi tăng tiết GnRH
Trước yên tiết LH
GnRH KT trước yên tiết thêm LH, FSH
Tăng LH đột ngột
=> phá vỡ nang trứng chín
=> GP noãn bào cấp II
(4) Dấu hiệu lâm sàng
Do proges
Tăng thân nhiệt (0,2 - 0,3 độ)
Do estro
Dịch CTC loãng hơn
CTC giãn nhẹ + mềm hơn
Đôi khi
đau
ở BT
(5) Thể vàng
HM:
LH
Tiền thân:
nang vỡ
Tăng KT
Thay đổi hình dạng
Chế tiết
Proges
Estro
Relaxin
Inhibin
2.4. GĐ sau rụng trứng
(1) Time:
ngày 15 - 28 / 28 (14 ngày)
(2) Đặc điểm
Hằng định nhất
Từ khi rụng => khi bắt đầu kì sau
(3) Nhắc lại:
LH => phần còn lại của nang => hoàng thể (
thể vàng
)
(4) Sự thoái hóa
ĐK:
noãn bào cấp II không được thụ tinh
Time:
sau 2 tuần
Thể trắng:
thể vàng thoái hóa => sẹo
(5) Sự hành kinh
: thoái hóa => tụt Pro, estro
(6) Sự bắt đầu
: giảm Estro, proges, inhibin
=> KT gp GnRH + LH + FSH
=> KT nang phát triển
=> Bắt đầu chu kỳ mới
(7) Tên khác:
GĐ thể vàng (do vai trò của HT)
(8) Tại tử cung
(1) HM điều khiển:
proges, estro (thể vàng)
(2) Thay đổi của nội mạc
Biểu hiện
Dày lên
: do pt, cuộn xoắn của tuyến nội mạc
Tăng tiết Glycogen
PT hệ thống MM trên bề mặt
Tăng lượng dịch
Mục đích:
chuẩn bị cho
làm tổ
của
trứng đã thụ tinh
Thời gian
Max sau 1 tuần
từ khi rụng
Tương ứng với:
thời gian: trứng từ vòi => lòng TC
(9) Tên khác:
GĐ bài tiết (do biến đổi TC)