SÓNG CƠ
HỌC

SÓNG CƠ
image

SÓNG DỪNG
image

Giao thoa sóng
giao thoa

Định nghĩa

Phân loại

Sóng ngang
minh-hoa-song-co-640x335_002b3c07f36d4a6799423ee54a470cf1

Những đại lượng đặc trưng

Sóng dọc
sóng dọc

Phương dao động vuông góc với phương truyền sóng

Bước sóng:λ

Năng lượng sóng: Khi sóng truyền mang theo năng lượng E tỉ lệ A^2

Chu kì,tần số: Khi sóng truyền tất cả các điểm mà sóng truyền qua đều dao động cùng một chu kì, tần số của nguồn phát sóng.

Truyền: bề mắt chất lỏng, rắn

Phương dao động trùng với phương truyền sóng

Truyền: rắn, lỏng, khí

Sóng cơ là sự lan truyền dao động cơ trong một môi trường. - Sóng cơ không truyền được trong chân không.

Hiện tượng khi sóng gặp sóng phản xạ tạo ra những điểm đứng yên (nút sóng) xen kẽ những điểm dao động với biên độ cực đại

Điểm

là khoảng cách giữa hai đỉnh sóng liên tiếp trên cùng một
phương truyền sóng.

là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một
phương truyền sóng mà dao động cùng pha

là quãng đường sóng đi được trong một chu kì

Khoảng cách giữa hai bụng hoặc hai nút liên tiếp là λ/2
khoảng cách giữa bụng và nút kề nhau là λ/4

Điều kiện để có

  • Tốc độ truyền sóng
    image

2 đầu dây cố định

1 đầu cố định, 1 đầu tự do

Đứng yên là nút

Dao động với biên độ cực đại là bụng

Phương trình sóng image

Phương trình sóng tại nguồn O có dạng:
image

Định nghĩa

Phương trình vận tốc dao động của các phân tử môi trường: image

Phương trình dao động tại M có dạng: image

Phương trình gia tốc dao động của các phân tử môi trường: image

Độ lệch pha

image

Note 📌

Khoảng cách

Ngược pha

Vuông pha

Cùng pha

image

image

image

image

image

image

2 cực đại liên tiếp:

1 cực đại, 1 cực tiểu liên tiếp:

2 cực tiểu liên tiếp:

Độ lệch pha tại một vị trí ứng với hai thời điểm

image

image

Phương trình sóng tại M

image image

Biên độ

image

image

image

λ/2

λ/4

λ/2

Điều kiện

image

Cùng tần số

Cùng phương

Độ lệch pha không đổi


Hiện tượng 2 sóng kết hợp gặp nhau có những vị trí biên độ sóng được tăng cường (dao động cực đại) hoặc bị giảm bớt(dao động cực tiểu), thậm chí triệt tiêu(không dao động)

image

Điệu kiện M

Cực đại

Cực tiểu

Vị trí cực đại giao thoa: d2-d1= kλ (k=±1,±2,...)

Cực đại giao thoa nằm tại các điểm có hiệu đường đi của hai sóng từ nguồn truyền tới bằng một số nguyên lần bước sóng

Vị trí cực tiểu giao thoa: d2-d1=(k+1/2)λ (k=±1,±2,...)

Cực tiểu giao thoa nằm tại các điểm có hiệu đường đi của hai sóng từ nguồn truyền tới bằng một số nửa nguyên lần bước sóng.

image

Sóng âm

Phân loại

Định nghĩa

Là dao động cơ lan truyền trong môi trường rắn, lỏng, khí.

Trong chất lỏng, khí sóng âm là sóng dọc còn trong chất rắn sóng âm vừa sóng dọc vừa sóng ngang.

Sóng siêu âm

Sóng hạ âm

Âm thanh (âm nghe được) image

Có tần số f > 20000Hz. (Dơi, Dế, Chó, Cá heo… có thể nghe được)

Có tần số f < 16Hz. (Sứa, Voi, Bồ câu.. có thể nghe được)

Sự truyền âm

Thông thường tốc độ truyền âm trong chất rắn> chất lỏng > chất khí.

Sóng âm không truyền được trong chân không.

Các đại lượng đặc trưng

Vật lý

Sinh lý

Tần số âm

Là tần số của nguồn phát âm, không thay đổi khi truyền từ môi trường này sang môi trường khác.

Cường độ âm

Là năng lượng âm truyền đến một đơn vị diện tích đặt vuông góc (1m2) trong một đơn vị thời gian (1s). Kí hiệu I (W/m2).

Mức cường độ âm

Dùng để so sánh cường độ của một âm so với âm chuẩn image

image

Độ âm

Âm sắc

Độ cao

là một đặc trưng sinh lí phụ thuộc vào tần số âm, âm có tần số càng lớn thì nghe càng cao

là một đặc trưng sinh lí gắn liền với mức cường độ âm (L càng lớn âm nghe càng to nhưng ko tỉ lệ)

là một đặc trưng sinh lí của âm, giúp ta phân biệt âm do các nguồn khác nhau phát ra. Âm sắc có liên quan mật thiết với đồ thị dao động âm (đồ thị li độ âm khác nhau nên âm sắc khác nhau)

image