KHỐI ĐA DIỆN LỒI VÀ KHỐI ĐA DIỆN ĐỀU ✏

244268675_867403717497897_4049730691653049315_n

244268675_867403717497897_4049730691653049315_n

244264318_405227904550471_3485458398716405160_n

244137852_618897812444582_776615005393976899_n

244103343_265058895496808_6047146172504742141_n

243780986_4713884785317994_7980173531035763629_n

244007829_865466964359433_6147727094727251449_n

243821936_844749063073892_5215952629805157082_n

243467626_2975577859323470_8451205720402741378_n (1)

243835319_613738999785499_6210417379299161419_n

click to edit

Khối đa diện đều

Khối đa diện lồi

Khối đa diện (H) được gọi là khối da diện lồi nếu đoạn thẳng nối hai điểm bất kì của (H) luôn thuộc (H)

Một khối đa diện lồi khi và chỉ khi miền trong của nó luôn nằm về một phía đối với mỗi mặt phẳng chứa một mặt của nó

click to edit

Khối đa diện đều loại {p;q} là khối đa diện lồi, mỗi mặt là tam giác đều, mỗi đỉnh là đỉnh chung của đúng q mặt

mp= 2c
dq= 2c
d+m-c= 2
trong đó: d: số đỉnh
c: số cạnh
m: số mặt

Khái niệm

Nhận xét

Khái niệm

công thức tính số đỉnh, cạnh, mặt

5 Loại khối đa diện đều

Loại {4;3}: Lập phương
Số đỉnh: 8; Số cạnh: 12; Số mặt: 6

Loại {3;4}: Bát diện đều
Số đỉnh: 6; Số cạnh: 12; Số mặt: 8

Loại {5;3}: 12 mặt đều
Số đỉnh: 20; Số cạnh: 30; Số mặt: 12

Loại {3;5}: 20 mặt đều
Số đỉnh: 12; Số cạnh: 30; Số mặt: 20

Loại {3;3}: Tứ diện đều
Số đỉnh: 4; Số cạnh: 6; Số mặt: 4

243969286_218152993641707_266152416611611544_n

Khối đa diện lồi

Khối đa diện không lồi

Khối đa diện lồi

Khối đa diện không lồi

Họ Tên: Le Tran Lan Trinh
Lớp: 12/15