Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
CHƯƠNG 9 - LỰC VÀ SỰ CHUYỂN ĐỘNG - Coggle Diagram
CHƯƠNG 9 - LỰC VÀ SỰ CHUYỂN ĐỘNG
CÁC TÍNH CHẤT
Hình thái của lực
Kéo
Đẩy
Làm giãn
Xoay
Biểu diễn lực
Mũi tên: điểm đặt, phương, chiều, độ lớn
Dụng cụ đo lực
Lực kế
TRỌNG LỰC
Đặc điểm
Tác dụng lên các vật ở Trái Đất
Phương, chiều
Phương: thẳng đứng
Chiều: từ trên xuống
Công thức tính trọng lượng
Trọng lượng = Khối lượng (kg) x 10
LỰC MA SÁT
Đặc điểm
Khi 2 bề mặt tiếp xúc
Chiều
Ngược chiều chuyển động của vật
Tính chất
Cản trở chuyển động
Phụ thuộc vào bề mặt của vật: Bề mặt càng gồ ghề thì lực ma sát càng nhiều
Phụ thuộc vào trọng lượng của vật: Trọng lượng càng lớn thì lực ma sát càng lớn
LỰC CẢN KHÔNG KHÍ
Đặc điểm
Khi vật chuyển động trong không khí
Chiều
Ngược chiều chuyển động của vật
Tính chất
Phụ thuộc vào diện tích bề mặt: Diện tích bề mặt lớn thì lực cản không khí càng lớn