Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
Axit photphoric và muối photphat, Nhóm 5 11A8 - Coggle Diagram
Axit photphoric và muối photphat
Axit photphoric
Tính chất hoá học
Trong nước phân ly theo 3 nấc
H3PO4 <-> H+ + H2PO4-
H2PO4- <-> H+ + HPO42-
HPO42- <-> H+ + PO43-
Tác dụng với dung dịch kiềm
Tuỳ theo tỉ lệ
H3PO4 + NaOH -> Na2HPO4 + 2H2O
H3PO4 + 3NaOH -> Na3PO4 + 3H2O
H3PO4 + NaOH -> NaH2PO4 +H2O
Tính chất vật lí
Tinh thể trong suốt không màu
Tan chảy ở 42.5 độ C
Tan vô hạn trong nước
Điều chế
Trong phòng thí nghiệm
P + 5HNO3 => H3PO4 + H2O + 5NO2
Trong công nghiệp
Ca3(PO4)2 + 3H2SO4 => 3CaSO4 + 2H3PO4
4P + 5O2 => 2P2O5
P2O5 + H2O => 2H3PO4
Ứng dụng
Sản xuất muối photphat
Làm phân lân
Công thức cấu tạo
H3PO4
Muối photphat
Tính tan
xH2PO4: tất cả đều tan trong nước
xPO4 và xHPO4: tan ít hoặc không tan (trừ Na, K, NH4)
Gồm 3 loại
Muối dihidrophotphat: xH2PO4
Muối hidrophotphat: xHPO4
Muối photphat trung hóa: xPO4
Muối photphat tan bị thủy phân
Na3PO4 + H2O => NaOH + Na2HPO4
Cách nhận biết
3Ag+ + PO43- => Ag3PO4 (rắn vàng)
Nhóm 5 11A8