Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
Thì động từ - Coggle Diagram
Thì động từ
Hiện tại tiếp diễn
Cách thành lập
Câu khẳng định
+) I + am + Ving
+)We / you / they+ are + Ving
+)He/she/it +is + Ving
Câu phủ định
+) I + am not + Ving
+)We / you / they+ are not (aren't)+ Ving
+)He/she/it +is not ( isn't)+ Ving
Câu nghi vấn
+)Am + I + Ving ?
+)Are +We / you / they + Ving ?
+) Is + He/she/it + Ving
Cách dùng
+)Diễn tả một hành động đang diễn ra ở hiện tại
+)Thì này cũng thường tiếp theo sau câu đề nghị, mệnh lệnh
+)Diễn tả một hành động sắp xảy ra – có khả năng xảy ra rất cao (ở tương lai gần)
+) Sử dụng để kể chuyện, khi đang tóm tắt lại nội dung câu chuyện của một quyển sách, bộ phim…
Dấu hiệu nhận biết
+)Now
+)Right now
+)At the moment
+)At this moment
+)At present
+)Câu thức mệnh lệnh (Look!, Listen!)
Quy tắc cấu tạo V-ing
Thông thường => động từ + ing. (ví dụ: stand => standing)
Kết thúc bằng E => động từ bỏ E và + ing. (ví dụ: write => writing)
Động từ 1 âm tiết kết thúc bằng 1 phụ âm, trước nó là 1 nguyên âm => nhân đôi phụ âm cuối và + ing. (ví dụ: swim => swimming)
Hiện tại đơn
Cách thành lập
Câu khẳng định
2 dạng động từ
Động từ thường
I/we/you/they + V,
He/she/it + V(s/es)
động từ ''Be''
I+am ( 'm )
we/you/they+are ('re )
He/she/it + is ( 's )
Câu phủ định
2 dạng động từ
Động từ thường
I/we/you/they + do not + V ( don't )
He/she/it + does not ( doesn't ) + V
động từ ''Be''
I+am not
we/you/they+are not (aren't )
He/she/it + is not ( isn't )
Câu nghi vấn
2 dạng động từ
Động từ thường
Do + I/we/you/they + V ?
Does+ He/she/it + V ?
động từ ''Be''
Am + I + O ?
Is + He/she/it + O ?
Are + you/they/we + O ?
Quy tắc chia động từ
Thông thường: => động từ + s (ví dụ: reads)
Kết thúc bằng S, SS, SH, X, O => động từ + ES (ví dụ: goes)
Kết thúc bằng phụ âm + Y => đổi thành I + ES (ví dụ: fly => flies)
Kết thúc bằng nguyên âm + Y => động từ + S (ví dụ: plays)
Cách dùng
-Nói về một thói quen lặp đi lặp lại hàng ngày -Nói về sự thật, chân lý hiển nhiên
-Nói về khả năng của ai đó
-Nói về lịch trình định sẵn thường xuyên, quy trình
Dấu hiệu nhận biết
-trạng từ chỉ tần suất cơ bản như: always, usually, often, sometimesrarely, everyday, once a month, in the morning, once/ twice/...
Tương lai đơn
Cách thành lâp
Câu nghi vẫn
Shall/Will + S + Vo?
Câu phủ định
S + shall/will not (shan't/won't) + Vo
Câu khẳng định
S + shall/will + Vo
Cách dùng
Nhờ vả ai đó làm gì
Đồng ý làm gì đó trong tương lai
Vừa nảy sinh ý định làm gì đó (chưa có kế hoạch từ trước)
Hứa sẽ làm gì trong tương lai
Đề nghị rằng mình sẽ làm gì/ rủ/ mời ai đó cùng làm gì
Đưa ra lời đề nghị giúp đỡ việc gì đó
Dấu hiệu nhận biết
Trong câu có những động từ chỉ quan điểm
Perhaps
Think/ believe/ suppose
Trạng từ chỉ thời gian
Tomorrow
Next day/ next week/ next month / next year
Hiện tại hoàn thành
Cách thành lập
Câu khẳng định
S + have/has + V(pII)
Câu phủ định
S + have/has + not + V(pII)
Câu nghi vấn
Have/has + S + V(pII)?
Cách dùng
Diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ có hệ quả ở hiện tại
Dấu hiệu nhận biết
just, recently, lately, already, before, ever, never, yet(-,?), so far = until now = up to now = up to the present
-for + N - quãng thời gian
-since + N - mốc/điểm thời gian
-in/for/during/over + the past/last + time
-so sánh hơn nhất + HTHT
Quá khứ đơn
Cách thành lập
Câu khẳng định
S + V(ed)/ V(pII)
Câu phủ định
S + didn't + V
Câu nghi vấn
Did + S + V ?
Cách dùng
Diễn tả 1 hành động, sự việc đã xảy ra trong quá khứ, không liên quan đến hiện tại và tương lai.
Dấu hiệu nhận biết
Yesterday
Khoảng thời gian + ago
Last (year/month/week)
in(2002, ...)
in the past
Tương lai gần
Cách thành lập
Câu khẳng định
S + am/is/are + going to + Vo
Câu phủ định
S + am/is/are + not + going to + Vo
Câu nghi vấn
Am/is/are + going to + Vo?
Cách dùng
Sự việc sẽ xảy ra trong tương lai gần, đã được quyết định hoặc lên kế hoạch
Sự việc sắp sửa xảy ra ngay, có dấu hiệu rõ ràng