Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
Triệu chứng học nhược cơ - Coggle Diagram
Triệu chứng học nhược cơ
1. YẾU CƠ
1.1. Cơ chủ yếu
Cơ do TK sọ chi phối
-
-
-
-
(5) Đặc điểm: cơ gấp bị nhiều, nặng hơn cơ duỗi
1.2. Yếu tố khởi đầu
-
(2) Đôi khi xảy ra sau:
- Nhiễm trùng cấp
- Sau PT
- Sau nhiễm độc ...
-
1.4. Sụp mi
(1) Đặc điểm chung
-
-
3: Tiến triển: Sau đó tái lại, kèm yếu thêm cơ khác
(2) Các dấu LS chính
-
-
4: Thao tác Gorelick
Các bước
-
Mi trên 1 bên từ từ sụp xuống => dùng ngón tay người khám kéo, giữ mi bên đó lên
-
-
-
1.5. Các cơ khác
Là các cơ
- 5-10% GĐ sớm
- 80% toàn phát
-
-
-
Biểu hiện LS
-
-
Cơ nói
Khi hội thoại: càng về cuối, giọng càng khó nghe => chuyển về giọng mũi
-
-
1.6. Dấu hiệu LS khác
-
(2) Cơ tim, cơ trơn không bị ảnh hưởng
-
(4) PX đồng tử, ánh sáng điều tiết vẫn bình thường
2. Quyết định chẩn đoán
1. Quyết định chẩn đoán
(1) Test Prostigmine 1-1,5 mg TB nếu các triệu chứng giảm nhanh sau 30p
-
2. CCĐ: tương đối với BN nhịp tim chậm, hen PQ
-
4. Hiệu quả
-
-
(3) Dương tính không ổn định:
- HC kênh chậm (slow - channel syndrome)
- HC kênh nhanh dẫn truyền cao (high - conduction fast - channel syndrome)
-
-
-
4. NGUYÊN NHÂN
(1) Do thuốc
1: Nhóm cura: alloferine, celocurine, pavulon, ...
2: Thuốc tim mạch: Quinin, quinidin, procainamide, chẹn beta, ...
3: Thuốc làm nặng bệnh: phenobarbital, benzodiazepine, phenothiazine, KS nhóm aminoside, colistine, neomysin, ...
-
-
(4) Do nhiễm trùng (vi khuẩn, siêu vi): yếu tố khởi động, thường gặp ngay cả NT nhẹ
=> Phải SD kháng sinh, chú ý KS block TK cơ
-
-
(7) Thời kỳ dậy thì, trước lúc có kinh
=> Làm nhược cơ nặng lên
-
(9) Quá liều prostigmine
=> XN khí máu, ion đồ, ...
=> Đánh giá SHH, phục vụ điều trị
-