Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
THỂ BỊ ĐỘNG - Coggle Diagram
THỂ BỊ ĐỘNG
CÔNG THỨC CÁC THÌ CỦA THỂ BỊ ĐỘNG
Hiện tại tiếp diễn
Is/am/aren + being + V3/ed
Quá khứ tiếp diễn
Was/were + being + V3/ed
Tương lai đơn
Will + be + V3/ed
Hiện tại hoàn thành
Has + been + V3/ed
Quá khứ đơn
Was/were + V3/ed
Quá khứ hoàn thành
Had + been + V3/ed
Hiện tài đơn
Is/am/are + V3/ed
Tương lai hoàn thành
Will + have + been + V3/ed
THỂ BỊ ĐỘNG ĐI KÈM CÁC GIỚI TỪ KHÁC NHAU
thể bị động với giới từ in
be engaged in (tham gia vào)
be involved in (tham gia)
be interered in (hứng thú)
be included in (được bao gồm vào)
thể bị động với giới từ to
be assigned to (tham gia vào)
be committed/dedicated/devoted to (cống hiến tận tụy cho)
be exposed to (tiếp xúc với)
be sent to (được gửi cho)
be related to (liên quan đến)
be used/accustomed to (quen thuộc với)
thể bị động với giới từ khác nhau
be frightened at/by (sợ hãi bởi)
be shocked at/by (sốc bởi)
be surprised at/by (ngạc nhiên bởi)
thể bị động với giới từ with
be covered with (phủ đầy với)
be concerned with (quan tâm đến)
be filed with (được lắp đầy với)
be equipped with (được trang bị với)
be associated with (liên kết với)
be satisfied/please with (hài lòng với)
CÁCH CHUYỂN SANG CÂU BỊ ĐỘNG
chuyển động từ chính của câu chủ động thành [be] +V3/ed của câu bị động
chuyển chủ ngữ của câu bị động thành By + tân ngữ của câu bị động
chuyển tân ngữ câu bị động thành chủ ngữ của câu bị động
THỂ BỊ ĐỘNG THEO HÌNH THỨC CÂU
Thể bị động với 4 thành phần
Câu bị động: Chủ ngữ + [be] + V3/ed + tân ngữ trực tiếp
Câu bị động: Chủ ngữ + [be] +V3/ed + to + tân ngữ gián tiếp
Câu chủ động: Chủ ngữ + động từ + tân ngữ gián tiếp + tân ngữ trực tiếp
Thể bị động đi kèm với tính từ
Câu bị động: Chủ ngữ + [be] + V3/ed + tính từ + by+ tân ngữ
các tính từ
make
leave
call
keep
find
consider
Câu chủ ngữ: Chủ ngữ + động từ + tân ngữ + tính từ
Thể bị động với 3 thành phần
Câu chủ động: Chủ ngữ + động từ + tân ngữ
Câu bị động: Chủ ngữ + [be] + V3/ed + by + O
KHÁI NIỆM
hình thức cơ bản của động từ trong câu bị động: [be] + V3/ed