Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
HOÁ HỮU CƠ 11 - Coggle Diagram
HOÁ HỮU CƠ 11
HIDROCACBON
HIDROCACBON NO
ANKAN (PARAFIN)
-
Đặc điểm cấu tạo
- mạch hở
- chỉ có liên kết đơn bền
Tính chất hoá học
Phản ứn thế: khí Cl2, Br2 khan (ĐK: ánh sán khuyếch tán)
Phản ứng oxi hoá không hoàn toàn:
- không làm nhạt màu đ KMnO4
- ĐKTC CH4 có thể bị oxi hoá thành H-CHO (xt v2O5)
Phản ứng cháy:
- nH2O > nCO2
- n ankan = nH2O - nCO2
Tính chất vật lý
Ở điều kiện thường:
- C1 đến C4: trạng thái khí
- C5 đến C17: trạng thái lỏng
- C18 trở đi: trạng thái rắn
nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, khối lượng riêng tăng khi số nguyên tử C tăng
không màu, nhẹ hơn nước, không tan trong nước => kị nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ
HIDROCACBON KHÔNG NO
ANKEN (OLEFIN)
-
Đặc điểm cấu tạo:
- mạch hở
- có 1 liên kết đôi C=C gồm 1 liên kết bền và 1 liên kết π kém bền
Tính chất hoá học
Phản ứng cộng:
- cộng H2, X2 (X: Cl, Br), HX (X: Cl, Br, OH,...)
- với anken bất đối xứng phản ứng tuân theo quy tắc Maccopnhicop
Phản ứng oxi hoá không hoàn toàn:
- làm nhạt màu tím của dd KMnO4, có kết tủa đen MnO2
-
ANKADIEN
-
Đặc điểm cấu tạo:
- mạch hở
- có 2 liên kết đôi C=C
Tính chất hoá học
Phản ứng cộng:
- chú ý ankadien liên hợp: cộng 1,2-(-80°C), cộng 1,4-(40°C)
Phản ứng trùng hợp:
- tạo thành hợp chất cao phân tử
Phản ứng oxi hoá không hoàn toàn:
- làm nhạt màu tím của dd KMnO4, có kết tủa đen MnO2
Phản ứng cháy:
- nH2O < nCO2
- nA = nCO2 - nH2O (A: ankadien/ankin)
-
ANKIN
những hidrocacbon không no, mạch hở, trong phân tử chỉ có 1 liên kết C≡C
-
Đặc điểm cấu tạo:
- mạch hở
- có 1 liên kết ba C≡C gồm 1 liên kết bền và 2 liên kết π kém bền
Tính chất hoá học
Phản ứng thế:
- Ank-1-in thế ion kim loại Ag+ (kết tủa vàng)
Phản ứng cộng:
- cộng H2, X2, HX; cộng 2 lần (2 giai đoạn) do có 2 liên kết π
- chú ý tỉ lệ mol và xúc tác (phản ứng hidro hoá)
Phản ứng trùng hợp:
- C2H2 nhị hợp tạo vinyl axetilen CH2=CH-CH≡CH, tam hợp tạo benzen
Phản ứng cháy:
- nH2O < nCO2
- nA = nCO2 - nH2O (A: ankadien/ankin)
HIDROCACBON THƠM
BENZEN
-
Đặc điểm cấu tạo:
- Vòng lục giác đều, 3 liên kết đôi xen kẽ 3 liên kết đơn tạo hệ liên hợp π bền
Tính chất hoá học
Phản ứng thế:
- Thế H của vòng (thế vào nhân), xt: bột Fe, t°
Phản ứng cộng:
- cộng H2 (ĐK: xt Ni, t°) => xiclohexan
- cộng Cl2 (ĐK: ánh sáng) => C6H6Cl6
-
Phản ứng cháy:
- nH2O < nCO2
- nA = (nCO2 - nH2O)/3
ANKYLBENZEN
-
Đặc điểm cấu tạp:
- vòng benzen + gốc ankyl (gốc hidrocacbon no, mạch hở)
Tính chất hoá học
Phản ứng thế (tuỳ điều kiện):
- ánh sáng: thế H ở nhánh
- có xúc tác bột Fe, t° => thế H của vòng (thế vào nhân)
-
Phản ứng oxi hoá không hoàn toàn:
- KMnO4 oxi hoá nhánh thành -COOH (nhóm axit -COOH phản ứng với KOH tạm muối -COOK)
Phản ứng cháy:
- nH2O < nCO2
- nA = (nCO2 - nH2O)/3
STIREN
-
Tính chất vật lý:
- chất lỏng không màu
- nhẹ hơn nước
- không tan trong nước
- tan nhiều trong dung môi hữu cơ
Tính chất hoá học:
- cấu tạo phân tử có đặc điểm giống etilen và benzen
=> có tính chất giống anken (nhánh) và benzen (vòng benzen)
DẪN XUẤT CỦA HIDROCACBON
ANCOL
-
CT chung:
- R(OH)m / R: gốc hidrocacbon, m ≥ 1
- CnH2n+2-2k-a(OH)a với k= π + v
Tính chất vật lí:
- ĐK thường, các ancol từ CH3OH đến C12H25OH: chất lỏng, C13H27OH trở lên: chất rắn
- tan nhiều trong nước
- D tăng khi M tăng
Tính chất hoá học, các phản ứng
chủ yếu xảy ra ở nhóm chức -OH:
- thế nguyên tử H trong nhóm -OH
- thế cả nhóm -OH
- tách nhóm -OH cùng với H trong gốc hidrocacbon
- phản ứng oxi hoá
PHENOL
những hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm -OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon của vòng benzen
(gọi là nhóm -OH phenol)
-
Tính chất vật lí:
- chất rắn, kết tinh, không màu, tan ít trong nước lạnh (nước bị vẩn đục), tan vô hạn ở 66°C, tan tốt trong dung môi hữu cơ
- dễ chảy rửa và thẫm màu dần do hút ẩm và bị oxi hoá bởi oxi không khí
- rất độc, có mùi đặc trưng, gây bỏng, thường là chất rắn
- có liên kết hidro liên phân tử như ở ancol
Tính chất hoá học:
- có tính axit giống ancol nhưng yếu hơn axit cacbonic (H2CO3), dd phenol không làm đổi màu quỳ tím