Ngoại lệ: visit /ˈvɪzɪt/ thăm, answer /ˈɑːnsə(r)/ trả lời, offer /ˈɒfə(r)/ đề nghị, enter /ˈentə(r)/ đi vào , finish /ˈfɪnɪʃ/ kết thúc, capture /ˈkæptʃə(r)/ bắt giữ, open /ˈəʊpən/ mở , happen /ˈhæpən/ xảy ra, listen /ˈlɪsn/ nghe, study /ˈstʌdi/ học , publish /ˈpʌblɪʃ/ xuất bản, follow /ˈfɒləʊ/ theo sau, copy /ˈkɒpi/ sao chép, cancel /ˈkænsl/ hủy bỏ, gather /ˈɡæðə(r)/ tụ tập, marry /ˈmæri/ cưới, govern /ˈɡʌvn/ cai trị, struggle /ˈstrʌɡl/ vật lộn, notice /ˈnəʊtɪs/ chú ý, travel /ˈtrævl/ đi du lịch, conquer /ˈkɒŋkə(r)/ chinh phục, deepen /ˈdiːpən/ đào sâu.