Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
Câu điều kiện - Coggle Diagram
Câu điều kiện
Câu điều kiện kết hợp
-
-
-
-
-
as long as/ so long as/ provided/providing/on/condition that+s+v,...
-
-
suppose/ supposing,assume/ assuming,what if,say
-
Câu điều kiện loại 1
If+ s+ v+ will/ shall/ can + v
-Diễn tả một điều kiện có thật có thể xảy ra ở hiện tại, tương lai
if+ s+ v(hiện tại), v+ (0...)
if+ s+ v(hiện tại), don't+ v+ (0...)
-dùng để đưa ra lời chỉ dẫn, yêu cầu hoặc mệnh lệnh
if+ s+ should+ v, s+ will/ shall/ can +v
if+ s+ should,v+ (0..)/don't+ v+(0..)
diễn tả một khả năng ít xảy ra
should+ s+ v,...
should +s +be +v-ing
should+ s+ have+ pp2,..
đảo ngữ: trong câu mệnh đề if, đặt should lên đầu câu và bỏ if đi
Câu điều kiện loại 2
if+ s+ v(quá khứ bàng thái), s+ would/could/might+ v
diễn tả điều kiện k có thật hoặc tưởng tượng ở tương lai
if+ s+were+N/adj/to v...,s+would/could/might+v
were dùng ở tất cả các ngôi
were+s+N/adj/to v...,s+would/could/might+v
đảo ngữ
Câu điều kiện loại 3
if+s+had+pp2,s+would/could/might+have+pp2
if+s+had been+v-ing,s+would/could/might+have+pp2
diễn tả điều kiện trái với quá khứ
had+s+(not)+pp2,s+would/could/might+have+pp2
had+s+(not)+been+v-ing,s+would/could/might+have+pp2
đảo ngữ
if it hadn't been for sb/sth,s+would/could/might+have+pp2
-