Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
Đại cương kháng sinh, Penicillin, SULFONAMID, Vi khuẩn, Monobactam:…
Đại cương kháng sinh
-Phân loại
- Diệt khuẩn (hủy hoại hoàn toàn VL)
- Kiềm khuẩn ( chỉ ức chế sự ⤴ của VK)
- Phụ thuộc vào nồng độ
Nồng độ diệt khuẩn
Nồng độ Kiềm khuẩn
▶ CT= nồng độ diệt khuẩn tối thiểu/ nồng độ kiềm khuẩn tối thiểu
nếu >4 ➡ thuốc tđ Kiềm khuẩn
nếu =1 ➡ thuốc tđ diệt khuẩn
Cơ chế kháng thuốc của vk:
- Tự sx bơm tống ngược thuốc ra
- Thay đổi tính thấm màng
- Đột biến tại nơi kháng sinh gắn vô (đột biến tại chỗ A ➡ kháng sinh hông gắn vô)
- Bất hoạt enzym (vk tự tạo ra enzym để bất hoạt kháng sinh)
Phân loại thuốc theo cấu trúc hóa học:
- β lactam ( cehalosporin và penicilin)
- Aminosis (aminoglycosid)
- Cloramphenicol
- tetracylin
- Macrolid và lincosamid
- quinolon
- 5-nitro-imidazol
- sulfonamid ➡ ức chế tổng hợp acid folic ➡ ❌ tổng hợp ADN
Nguyên tắc sử dụng (7)
- Chỉ sử dụng khi BN thực sự nhiễm khuẩn
- **Chọn đúng loại kháng sinh, đúng bệnh
- Đúng liều, đúng cách
- Đúng tg**
- Ưu tiên sử dụng kháng sinh đơn độc, hạn chế sd các loại kháng sinh
- Lưu ý, td sử dụng ❌ mong muốn
- Rõ tiền sử dị ứng, suy gan, suy thận
Hãm khuẩn
- Tđ lên ribosome : Tetracycline, chloramphenicol, macrolides
- Tđ lên ADN: nitromidazole
Penicillin
được bán tổng hợp bởi penicillin G
- phổ kháng khuẩn rộng : gram(-),gram(+)
-ngăn thành lập cell wall
tác dụng không mong muốn
- Dị ứng
- Diệt Vk đường ruột ➡ rối loạn tiêu hóa
- Viêm ruột màng giả
clostridium difficle
Phân loại 4
-penicillin phổ RỘNG ; dạ dày, hô hấp
- Ampicillin , amoxillin: mạnh trên gram (+)
- bactampicillin
Tác dụng lên Trực khuẩn mủ xanh 💙
- Mezlocillin
- Ticarcillin ỨC CHẾ TIỂU CẦU => chảy máu 🩸🩸 (tránh xài ticar khi dùng thuốc kháng đông)
- Carbenicillin
- Piperacillin
(Mẹ lo Tiger chạy Car kiu Pipper)
-Penicilin điều trị tụ cầu vàng 🟡 (penicillin M) 5
- Methicillin ➡ nếu kháng thì MRSA ➡ ban sần
- Oxacillin ➡ viêm gan
- Nafcillin ➡ giảm bạch cầu hạt, viêm thận mô kẽ
- Cloxacillin
- Dicloxacillin: uống đc 😆
-Phổ HẸP =>Natural penicillin : 4️⃣ streptococus, streptococci, hemococci, trabolema 🐛🐜🐂👯♂️
- Penicillin G (IV) ➡ ❌ qua được hàng rào máu não qua được khi bị viêm màng nào
- Penicillin V (PO)
-
❌ chống chỉ đinh
- Dị ứng Penicillim
- Tăng bạch cầu đơn nhân , nhiễm trùng
điều trị
- Viêm đường hô hấp trên, dưới
- Viêm xoang, tai giữa
- Nhiễm khuẩn da, mô mềm
- Nhễm khuẩn tiết niệu sinh dục
- Nhiễm khuẩn xương khớp
td phụ
- Methi Ban sầu
- Naf ➡ ⏬ BC hạt, Naf=Neu
- Oxa ➡ viêm gan
- Ticar ➡chảy máu
- ⬆ Na, K máu
- Piper ➡ tổn thương thận cấp
- Vancomycin: hội chứng đỏ ng 😡😡, độc thận, độc tai
Tương tác
- Piper + tazobactam ➡ tổn thương thận cấp
-
SULFONAMID
Phổ rộng: Gram (-) , Gram (+)
- Đầu sufamae
- Trị con Chlamydia trachomatis ở liều MIC
chia 3 nhóm
nhóm đường uống, hấp thu
-Td ngắn: Sulfisoxasol (fish sợ xa 🎣🎣)
- Td trung bình: sulfadiazin (ĩ zin), sufamethoxazol (mẹ thỏ 🐰🐰 xa)
- Td dài: Sulfadozin
nhóm đường uống, ❌ hấp thu
-
Td phụ
- sốt phát ban
- Nhạy cảm ánh sáng
- Thiếu máu hồng cầu to
- Bệnh nhân AIDS ➡ ⤴ men gan , ⤴ K, ⏬ Na
-Hội chứng *Lyell
Kết hợp
Sulfamethoxazol (Tb) + Trimethoprim ➡ ức chế acid folic (B9) synthasis, trị nhiễm khuẩn đường tiết niệu
tự xem sufonamid mechanism
sunfolnamide ức chế DHF synthase
Trimethoprim ức chế DHF reductase
điều trị 👩🏻⚕️
- Bệnh tai mũi họng
- Bệnh hoa liễu
chống chỉ định ❌✖
- Thời gian mang thai ( 2 tháng cuối thai kì ➡ do acid folic tạo máu ➡ suy tủy xương)
- Suy thận
- Thiếu máu do hồng cầu khổng lồ do thiếu acid folic
- Trẻ nhỏ dưới 2 tháng tuổi
chế phẩm
- Biệt dược: Bactrim, cotrim
Vi khuẩn
phân loại
Moraxella: viêm xoang, tán huyết
Neisseira: VK lậu, giang mai
xoắn khuẩn nhưng ❌ xoắn thực sự (pirrila):
Campylobacter, hp
- Kháng nguyên o: bền nhiệt
- Kháng nguyên H: ❌ bền
- Kháng nguyên màng
➡ tiêu chảy ở trẻ em
-
-
-
Trị β-lactamase: clavuanic, sunbactam, tazobactam
-
VK kháng
- Betalactamase inhibitor: Acid clavuanic, sulbactam ➡ MSSA
- Peniciline inhibitor: Piperlactam, cefalosporin i,II
- Cefalosporin inhibitor: cefalosporin III ➡ MRSA
Lactamase ➡ gram -, gram + ➡ vào đc hệ TKTW 🧠Chỉ dùng thế hệ 4 khi thế hệ 3** bị kháng
-