Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
Pronunciation - Coggle Diagram
Pronunciation
Consonants (24 syllables)
Monopthongs (12 syllables)
Diphthongs (12 syllbles)
vowels (20 syllables)
Monophthongs (12 syllables)
5.[e] Bed
đọc e như trong tiếng Việt
Ví dụ: dress /dres/, test /test/
6.[ə] Teacher
đọc như ơ trong tiếng Việt
Ví dụ: about /ə’baʊt/, butter /ˈbʌt.ər/
4.[uː] Shoot
đọc như u (kéo dài) trong tiếng Việt
Ví dụ: blue/bluː/, two /tuː/
7.[ɜː] Bird
đọc như ơ (kéo dài) trong tiếng Việt
Ví dụ: nurse /nɜːs/, sir /sɜːr/
3.[ʊ] Good
đọc như u (tròn môi – kéo dài) trong tiếng Việt
Ví dụ: good /ɡʊd/, put /pʊt/
[ɔː] Door
Phát âm như âm o tiếng Việt, không phát âm từ khoang miệng.
Tròn môi, Lưỡi cong lên chạm vào vòm miệng khi kết thúc âm
Ví dụ: thought /θɔːt/, law /lɔː/
2.[ɪ] Ship
đọc i như trong tiếng Việt
Ví dụ: kit /kɪt/, bid bɪd/
9.[æ] Cat
e (kéo dài, âm hơi pha A)
Ví dụ: bad /bæd/, have /hæv/
10.[ʌ] Up
đọc như chữ ă trong tiếng Việt
Ví dụ: love /lʌv/, bus /bʌs/
11.[ɑː] Far
đọc như a (kéo dài) trong tiếng Việt
Ví dụ: star /stɑːr/, car /kɑːr/
[ɪ:] Sheep
đọc i kéo dài như trong tiếng việt
Ví dụ: key /kiː/, please /pliːz/
12.[ɒ] On
Âm o ngắn, tương tự âm o tiếng Việt nhưng phát âm ngắn hơn.
Môi hơi tròn, lưỡi hạ thấp
Ví dụ: lot /lɒt/, hot /hɒt/
Diphthongs (8 syllables)