Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
Mệnh đề WHERE - Coggle Diagram
Mệnh đề WHERE
Các toán tử
= so sánh bằng
<> khác nhau
lớn hơn
< nhỏ hơn
= nhỏ hơn bằng
<= lớn hơn bằng
BETWEEN
nằm trong khoảng 2 biên
LIKE
so sánh theo pattern
IN
so sánh theo danh sách giá trị
AND - OR - NOT
AND - 2 vế đều trả về TRUE
OR - 1 trong 2 vế là TRUE
NOT - trả về nếu sau NOT là FALSE
NOT IN - trả về value không khớp vs danh sách
ORDER BY
Sắp xếp các record theo giá trị của 1 hoặc nhiều cột
ASC - Tăng dần
DESC - Giảm dần
Khái niệm
Từ khóa chỉ định tiêu chí dữ liệu/ hàng
Sử dụng với
INSERT
UPDATE
SELECT
DELETE
GROUP BY
Nhóm các tập value dựa theo giá trị 1 hoặc nhiều cột
Thường dùng với
COUNT()
MIN()
MAX()
SUM()
AVG()
HAVING
Tương đương WHERE
Chỉ sử dụng để thao tác vs hàm SQL