Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
Thuế TNDN (TT26/VBHN-BTC) - Coggle Diagram
Thuế TNDN (TT26/VBHN-BTC)
CHƯƠNG 1:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh:Thông tư này hướng dẫn thi hành Nghị định số 218/2013/NĐ-CP ngày 26/12/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp.
Điều 2. Người nộp thuế: là tổ chức hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ có thu nhập chịu thuế (sau đây gọi là doanh nghiệp)
Chương II:PHƯƠNG PHÁP
VÀ CĂN CỨ TÍNH THUẾ
Điều 3: Phương pháp tính thuế
Thuế TNDN phải nộp = ( Thu nhập tính thuế -
Phần trích lập quỹ KH&CN (nếu có) ) x Thuế suất thuế TNDN
Điều 4. Xác định thu nhập tính thuế:
Thu nhập tính thuế = Thu nhập chịu thuế - (Thu nhập được miễn thuế + Các khoản lỗ được kết chuyển theo quy định)
Thu nhập chịu thuế:
Thu nhập tính thuế =(Doanh thu
-Chi phí được trừ)+Các khoản thu nhập khác
Điều 5. Doanh thu:
Doanh thu để tính thu nhập chịu thuế là toàn bộ tiền bán hàng hóa, tiền gia công, tiền cung cấp dịch vụ bao gồm cả khoản trợ giá, phụ thu, phụ trội mà doanh nghiệp được hưởng không phân biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền.
Điều 6. Các khoản chi được trừ và không được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế
Điều 7. Thu nhập khác
Điều 8. Thu nhập được miễn thuế
Điều 9. Xác định lỗ và chuyển lỗ
Điều 10. Trích lập quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp
Điều 11. Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp
Chương III:NƠI NỘP THUẾ
Điều 12. Nguyên tắc xác định
Điều 13. Xác định số thuế phải nộp
Chương IV:THU NHẬP TỪ CHUYỂN NHƯỢNG VỐN, CHUYỂN NHƯỢNG CHỨNG KHOÁN
Điều 14. Thu nhập từ chuyển nhượng vốn
Điều 15. Thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán
Chương V:THU NHẬP TỪ CHUYỂN NHƯỢNG BẤT ĐỘNG SẢN
Điều 16. Đối tượng chịu thuế
Điều 17. Căn cứ tính thuế
Chương VI:ƯU ĐÃI THUẾ THU
NHẬP DOANH NGHIỆP
Điều 18. Điều kiện áp dụng ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp
Điều 19. Thuế suất ưu đãi
Điều 20. Ưu đãi về thời gian miễn thuế, giảm thuế
Điều 21. Các trường hợp giảm thuế khác
Điều 22. Thủ tục thực hiện ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp
Chương VII :TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 23. Hiệu lực thi hành:Thông tư này có hiệu lực từ ngày 02 tháng 08 năm 2014 và áp dụng cho kỳ tính thuế thu nhập doanh nghiệp từ năm 2014 trở đi.
Điều 24. Trách nhiệm thi hành