Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
CÔNG TY TNHH HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN, Trong vòng 15 ngày thực hiện triệu…
CÔNG TY TNHH HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN
Quy chế về pháp lý và thành viên
Xác lập tư cách thành viên
Thành viên công ty
Không thuộc K2, K3 Đ.17
tổ chức (có tư cách pháp nhân)
cá nhân
Các TH xác lập tư cách TV
góp vốn thành lập CT
góp vốn khi CT tăng VĐL bằng cách kêu gọi vốn từ tổ chức, cá nhân bên ngoài
nhận chuyển nhượng phần vốn góp của TV
nhận tặng cho phần vốn góp của TV
nhận thừa kế phần VG của TV đã chết
nhận phần VG được TV dùng để thanh toán nợ
Các TH đặc biệt Đ.53
Chấm dứt tư cách thành viên
TV là cá nhân bị chết; TV là tổ chức bị giải thể hoặc phá sản.
TV chuyển nhượng toàn bộ phần VG cho chủ thể khác.
TV tặng cho toàn bộ phần VG cho chủ thể khác
CT mua lại toàn bộ phần VG của TV
TV trả nợ bằng toàn bộ VG cho chủ thể khác
TV không GV theo đúng cam kết.
CT bị giải thể hoặc phá sản.
Quyền và nghĩa vụ của thành viên
Quyền của TV HĐTV (Đ.49)
Nhóm quyền về TS
Nhóm quyền về quản trị CT
Nhóm quyền tố tụng
Nhóm quyền về thông tin
Quyền cộng thêm (K2, K3 Đ.49)
TV, nhóm Tv sở hữu >= 10% số VĐL trở lên (ĐLCT có thể quy định một tỷ lệ khác nhỏ hơn)
CT có 1 TV sở hữu >90% VĐL và ĐLCT không quy địnhh một tỷ lệ khác nhỏ hơn theo quy định K2 Đ.49: nhóm TV còn lại
Nghĩa vụ của TV HĐTV (Đ.50)
Nghĩa vụ theo luật định
Nghĩa vụ khác theo ĐLCT
Lưu ý: Không được rút vốn đã góp ra khỏi CT dưới mọi hình thức, trừ TH quy định tại các Đ.51,52,53,68 của luật này
Khái niệm và đặc điểm
Khái niệm
là loại hình DN có tư cách pháp nhân
Không được quyền phát hành cổ phần
có từ 02-50 TV
chỉ chịu trách nhiệm trong phạm vi số vốn đã góp
Đặc điểm
Thành viên
cá nhân, tổ chức
02-50 TV
Tư cách pháp lý (K2 Đ.46)
Có tư cách PN kể từ ngày được cấp GCN ĐKDN
Chế độ trách nhiệm (K1 Đ.46)
chịu trách nhiệm trong phạm vi số vốn đã góp
trừ TH K4 Đ.47
Khả năng huy động vốn (K3, K4 Đ.46)
KHÔNG được phát hành cổ phần (trừ TH để chuyển đổi thành CTCP)
ĐƯỢC phát hành trái phiếu
Chuyển nhượng vốn (K1 Đ.46)
Đ.51 Mua lại phần vốn góp
Đ.52 Chuyển nhượng phần vốn góp
Đ.53 Xử lý phần vốn góp trong một số TH đặc biệt
Tổ chức quản lý
Mô hình quản lý K1, K2 Đ.54
Hội đồng TV, Chủ tịch HĐTV, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc
Nếu là DNNN bắt buộc thành lập Ban kiểm soát, các TH khác do CT quyết định
Vị trí PL của từng CQ trong bộ máy QL
Hội đồng thành viên Đ.55
Vị trí
Cơ quan quyết định cao nhất của CT
Thành phần
TV là cá nhân: Trực tiếp tham gia/ ủy quyền trong 1 số TH đặc biệt
TV là tổ chức: Cử người đại diện tham gia
Chế độ làm việc
ĐLCT quy định định kỳ họp, ít nhất họp một lần/năm
Thẩm quyền K2 Đ.55
Nhóm các quyền định hướng hoạt động công ty
Nhóm các quyền liên quan đến tài sản
Nhóm các quyền về nhân sự
Chủ tịch HĐTV Đ.56
• Là Thành viên Công ty; Do HĐTV bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm
• Có thể kiêm GĐ/TGĐ
• Nhiệm kỳ: ĐLCT quy định nhưng không quá 05 năm
• Người đại diện theo PL cho CT, trong TH ĐLCT không quy định khác
• Quyền và nghĩa vụ: K2 Điều 56
Giám đốc/Tổng giám đốc
• Là người điều hành hoạt động kinh doanh hằng ngày của công ty
• Do HĐTV bổ nhiệm, miễn nhiệm, bãi nhiệm
• Chịu trách nhiệm trước HĐTV về việc thực hiện quyền và nghĩa vụ
• Có thể là người đại diện cho CT trước PL theo quy định tại ĐLCT
• Quyền và nghĩa vụ: K2 Điều 63
• Tiêu chuẩn, điều kiện: Điều 64
Triệu tập họp HĐTV (Điều 57)
TQ yêu cầu
Chủ tịch HĐTV
TV/Nhóm TV K2, K3 Đ.49
TQ triệu tập
Chủ tịch HĐTV
TV/Nhóm TV K2, K3 Đ.49
Điều kiện tiến hành họp HĐTV (Điều 58)
Lần 1: số TV dự họp sở hữu >= 65% VĐL
Lần 2: số TV dự họp sở hữu >= 50% VĐL
Lần 3: không phụ thuộc số TV dự họp và số VĐL được đại diện
Thông qua Nghị quyết của HĐTV (Điều 59)
Hình thức thông qua NQ
Biểu quyết tại cuộc họp => Các vấn đề quan trọng tại K2 Đ.59
Lấy ý kiến bằng văn bản (K5 Đ.59)
Điều kiện thông qua: số thành viên sở hữu từ 65% VĐL trở lên tán thành; tỷ lệ cụ thể do ĐLCT quy định
Thủ tục thông qua NQ: Điều 61
Hình thức khác do ĐLCT quy định
Các TH được coi là tham dự và biểu quyết tại cuộc họp (K4 Đ.59)
Điều kiện thông qua NQ (K3 Đ.59)
Từ 65% tổng số vốn góp của tất cả TV dự họp trở lên tán thành
• QĐ phương hướng phát triển CT
Chủ tịch HĐTV, GĐ/TGĐ (Bầu, bổ nhiệm, miễn nhiệm, bãi nhiệm)
• Thông qua báo cáo tài chính hằng năm
Khác: Không thuộc những TH tại điểm b K3 Điều 59
Từ 75% tổng số vốn góp của tất cả TV dự họp trở lên tán thành
Bán TS có giá trị từ 50% tổng giá trị TS trở lên (hoặc ĐLCT quy định)
Sửa đổi, bổ sung ĐLCT
Tổ chức lại, giải thể CT
Người đại diện theo PL
Số lượng: có thể có một hoặc nhiều người đại diện theo pháp luật (K2 Đ.12)
Các chức danh có thể là người đại diện theo pháp luật của Công ty TNHH 2 TV?
Chế độ tài chính
Vấn đề về góp vốn
Góp vốn
Phương thức
Góp vốn của thành viên hiện hữu
Góp vốn vào CT khi CT kết nạp TV mới
Quyết định thời điểm và phương thức
Hội đồng thành viên
Thực hiện góp vốn thành lập công ty Đ.47
Tài sản góp vốn
Định giá TS đối với TS GV Đ.36
Khi thành lập CT?
Khi CT trong quá trình hoạt động?
Chuyển quyền sở hữu TSGV Đ.35
Chuyển nhượng phần vốn góp
Khái niệm
chuyển quyền sở hữu phần VG và nhận thanh toán giá trị phần vốn góp theo thỏa thuân
Các TH chuyển nhượng phần vốn góp
TV chuyển nhượng vốn góp cho người khác
CT không mua lại/ không đủ điều kiện mua lại/ không thỏa thuận được giá
Người thừa kế không muốn trở thành TV
Người được tặng cho không được chấp nhận/ không muốn trở thành TV
Người được thanh toán nợ không được chấp nhận/ không muốn trở thành TV
TV là tổ chức bị giải thể hoặc phá sản
Điều kiện chuyển nhượng phần vốn góp (Đ.52)
Chào bán PVG cho các TV còn lại theo tỷ lệ tương ứng với PVG của họ trong công ty
Chuyển nhượng cho người không phải là TV (với cùng điều kiện chào bán)
Mua lại phần vốn góp
Các TH Thành viên có quyền yêu cầu CT mua lại PVG (Điều 51)
TH1 (K1 Đ.51)
• TV đó bỏ phiếu không tán thành đối với NQ của HĐTV về:
Sửa đổi, bổ sung các nội dung trong ĐLCT liên quan đến quyền và nghĩa vụ của thành viên, HĐTV
Tổ chức lại công ty
Các TH khác theo quy định tại ĐLCT
TH2 Đặc biệt
• Mua lại theo K4 Điều 53 (thừa kế, tặng cho, TC giải thể, phá sản)*
Điều kiện công ty mua lại: K2 Đ.51
Giá: thỏa thuận => theo giá thị trường hoặc theo ĐLCT
Sau khi thanh toán, công ty vẫn thanh toán đủ các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác.
Tăng, giảm VĐL
Vốn điều lệ: là tổng giá trị tài sản do các thành viên công ty đã góp
hoặc cam kết góp khi thành lập công ty
Tăng Vốn điều lệ (K1, K2 Điều 68)
Tăng vốn góp của thành viên;
Tiếp nhận thêm vốn góp của thành viên mới (phải được HĐTV đồng ý)
Tăng vốn góp của thành viên (Điểm a K1 Điều 68)
Vốn góp thêm: theo tỷ lệ tương ứng với phần vốn góp của TV trong VĐL
• Có thể chuyển nhượng QUYỀN GÓP VỐN theo Điều 52
TV không góp hoặc chỉ góp một phần PVG thêm => số vốn còn lại của PVG thêm được chia cho các TV khác theo tỷ lệ tương ứng với PVG của họ trong VĐL (TH không có thỏa thuận khác)
Hệ quả
• Nếu Tất cả TV đồng ý?
• Nếu có TV không góp?
Tiếp nhận thêm vốn góp của TV mới (Điểm b K1 Điều 68)
Giảm Vốn điều lệ (K3 Điều 68)
Hoàn trả một phần vốn góp cho thành viên công ty theo tỷ lệ vốn góp (có điều kiện)
Công ty mua lại phần vốn của thành viên
Vốn Điều lệ không được thanh toán đầy đủ và đúng hạn.
Kiểm soát giao dịch tư lợi
Công ty
TV, NĐDTUQ của TV, GĐ/TGĐ, NĐDTPL của CT
Người có LQ của những người tại điểm a
NQL CT mẹ, người có TQ bổ nhiệm NQL CT mẹ
Người có LQ của những người tại điểm c
Chủ thể quyết định
HĐTV trong thời hạn 15 ngày
Thông qua: theo K3 Đ.59
Phân chia lợi nhuận
CSPL: Đ.69
Điều kiện
• Đã hoàn thành nghĩa vụ thuế và các nghĩa vụ tài chính khác;
• Bảo đảm thanh toán đủ các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác đến hạn trả sau khi chia lợi nhuận
TH thu hồi phần VG đã hoàn trả hoặc lợi nhuận đã chia: Đ.70
Trong vòng 15 ngày thực hiện triệu tập họp HĐTV
15 ngày
10 ngày
Hiệu lực nghị quyết của HĐTV (Điều 62)
Trừ TH ngoại lệ tại khoản 4 Điều 51, khoản 6 và khoản 7 Điều 53
TV không mua hết/ không mua - 30 ngày
=> Nếu CT không đáp ứng Điều kiện 2?
ĐẶT VẤN ĐỀ: Hệ quả của việc Công ty mua lại phần vốn góp?
Chủ thể của HĐ, GD (K1 Điều 67)
Hệ quả nếu được ký kết không đúng quy định?