Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
CHƯƠNG IV - BIỂU ĐỒ ĐẠI SỐ - Coggle Diagram
CHƯƠNG IV - BIỂU ĐỒ ĐẠI SỐ
Biểu thức đại số
Khái niệm
Biểu thức đại số gồm các số, các kí hiệu phép toán cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa và các chữ
Trong biểu thức đại số, người ta gọi các chữ đại diện cho những số tùy ý nào đó là biến số
Giá trị của 1 biểu thức đại số
Muốn tính giá trị của 1 biểu thức đại số tại 1 giá trị cho trước của các biến, ta thay các giá trị của biến rồi thực hiện các phép tính
Đơn thức
Đơn thức
Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm 1 số, 1 biến hoặc 1 tích giữa các số và các biến
Số 0 được gọi là đơn thức không
Trong đơn thức thu gọn, mỗi biến chỉ được viết 1 lần
Bậc của đơn thức có hệ số khác 0 là tổng số mũ của tất cả các biến có trong đơn thức
Để nhân 2 đơn thức, ta nhân các hệ số với và nhân các phần biến với nhau
Đơn thức đồng dạng
2 đơn thức đồng dạng là 2 đơn thức có hệ số khác 0 và cùng biến
Các số khác 0 được coi là đơn thức đồng dạng
Để cộng (trừ) các đơn thức đồng dạng, ta cộng (trừ) các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến
Đa thức
Đa thức
Đa thức là một tổng của hai hay nhiều đơn thức. Mỗi đơn thức trong tổng gọi là một hạng tử của đa thức đó
Đa thức được gọi là đã thu gọn nếu trong đa thức không còn hai hạng tử nào đồng dạng
Bậc của đa thức là bậc của hạng tử có bậc cao nhất trong dạng thu gọn của đa thức đó.
Cộng, trừ đa thức
Để cộng (trừ) 2 đa thức đầu tiên ta lập tổng 2 đa thức rồi bỏ dấu ngoặc sau đó áp dụng tính chất kết hợp và giao hoán để nhóm các đơn thức đồng dạng rồi thực hiện phép tính
Đa thức một biến
Đa thức một biến là tổng của những đơn thức của cùng một biến
Lưu ý: Một số được coi là đa thức một biến.
Bậc của đa thức một biến khác đa thức không (đã thu gọn) là số mũ lớn nhất của biến có trong đa thức đó.
Hệ số cao nhất là hệ số của số hạng có bậc cao nhất
Hệ số tự do là số hạng không chứa biến.
Cộng, trừ đa thức một biến
Cách 1: Thực hiện theo cách cộng, trừ đa thức đã học ở bài 6
Cách 2: Sắp xếp các hạng tử của 2 đa thức cùng theo lũy thừa giảm dần (hoặc tăng dần) của biến, rồi đặt phép tính theo cột dọc tương tự như cộng, trừ các số (các đơn thức đồng dạng cùng 1 cột)
Nghiệm của đa thức một biến
Nếu tại x = a, đa thức P(x) có giá trị bằng 0 thì ta nói a (hoặc x=a) là một nghiệm của đa thức đó
Một đa thức (khác 0) có thể có 1 nghiệm, 2 nghiệm,...hoặc không có nghiệm
Số nghiệm của đa thức (khác 0) không vượt quá bậc của nó