Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
Hoá sinh gan mật - Coggle Diagram
Hoá sinh gan mật
Chức năng hoá sinh của gan
Chức năng tạo mật
giúp tiêu hoá lipid và hấp thụ các vitamin tan trong dầu
Muối mật:
là dẫn xuất của acid cholanic. Acid mật + taurine +glycine
Sắc tố mật: biliverdin, billirubin
Cholesterol
Chức năng chuyển hoá
Cacbohydrate
Tổng hợp glucose-> glycogen
Phân ly glycogen->glucose
Lipid
Thoái hoá: thoái hoá beta oxy hoá acid béo, cũng cấp các thể ketonic
Tổng hợp: Phosphatid, Cholesterol, HDL, LDL, VLDL
Protein: albumin, prothrombin, fibrinogen, các yêu tố đông máu
Chuyển hoá rượu: nhớ ADH
Khử độc
Cố định và thải trừ chất độc nội sinh
Khử độc hoá học
Một số xét nghiệm gan mật cần thiết
ĐL Bilirubin huyết thanh. 1 mg/dL
Vàng da trước gan
Do tan máu:
bất đồng nhóm máu, thalassemia, sốt rét ác tính, thiếu enzym G6PD.
Sinh lý ở trẻ sơ sinh:
Vàng da sau gan
Vàng da tại gan: do các bệnh lý như viêm gan, xơ gan
Các xét nghiệm về enzyme
ASAT(SGOT) ALAT(SGPT). Nữ 0-33U. Nam 0-41U
Đo hoạt độ GTT
Đo hoạt động ALP huyết thanh: 100-300U/L
Các xét nghiệm protein, dẫn xuất nito
Albumin huyết thanh
Giá trị bình thường 35-52g/L
Điện di protein huyết thanh
đánh giá tình trạng viêm của gan
Tỷ prothrombin và fibrinogen
Khảo sát thười gian đông máu ngoài sinh
NH3 và Ure huyết thanh
NH3 tăng dẫn đến bệnh não gan
Các hội chứng xét nghiệm trong bệnh lý gan mật:
Hội chứng suy giảm chức năng gan
Albumin giảm, tỷ A/G giảm
Cholesterol toàn phần giảm
Fibrinogen giảm, tỷ prothrombin giảm
NH3 huyết thanh tăng, ure huyết thanh giảm
Hội chứng tắc mật
GGT huyết thanh tăng
LAP ht tăng
Billirubin liên hợp tăng
Sắc tố mật, muối mật nước tiểu dương tính
Urobilinogen nước tiểu giảm
Hội chứng hoại tử tế bào gan
SGOT(ASAT)< SGPT(ALAT) tăng
LDH tăng
Thành phần hoá học của gan
Nước (70%-75%)
Chất khô (25%-30%): albumin, globulin, ferritin, acid glutamic