Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
TỪ LOẠI - Coggle Diagram
TỪ LOẠI
ĐỘNG TỪ
Khái niệm
Động từ là những thực từ chỉ quá trình, các dạng vận động của sự vật, hiện
tượng
Khả năng kết hợp
Động từ rất hiếm khi kết hợp với nhóm phụ từ chỉ mức độ (thường xuất hiện
trong nhóm động từ chỉ cảm nghĩ, trạng thái
-
Động từ thường có các phụ từ đi kèm, đặc biệt là phụ từ chỉ mệnh lệnh
-
Phân loại
Động từ không độc lập
Nhóm động từ tình thái
Động từ tình thái chỉ sự cần thiết: cần, nên, phải, cần phải,…
- Động từ tình thái chỉ khả năng: có thể, không thể, chưa thể
Chỉ ý nghĩa tình thái về ý chí: định, toan, nỡ, dám,…
- Chỉ ý nghĩa tình thái mong muốn: mong, muốn, mong muốn, mong ước,…
Chỉ ý nghĩa tình thái tiếp thụ, chịu đựng: bị, mắc, phải, được,…
Chỉ ý nghĩa tình thái đáng giá, nhận định: cho, xem, thấy,…
Nhóm động từ quan hệ
Động từ chỉ quan hệ đồng nhất: là, làm.
Động từ chỉ quan hệ tồn tại: có, còn, biến mất, sinh ra,…
Động từ chỉ quan hệ sở hữu: có, thuộc về, gồm,...
Động từ chỉ quan hệ biến hóa: thành, hóa, hóa ra, hóa thành, trở thành,…
Động từ chỉ quan hệ diễn biến theo thời gian: bắt đầu, kết thúc, ngừng, thôi
Động từ chỉ quan hệ diễn biến trong không gian: gần, xa, ở, gần gụi,...
- Động từ chỉ quan hệ so sánh, đối chiếu: giống, khác, như, tựa, in, hệt
-
-