Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
Năng lượng - Coggle Diagram
Năng lượng
Động năng là năng lượng của một vật khi vật đó chuyển động ( vd : Khi một người đạp xe đạp , khi một người đi bộ )
-
Âm năng
Âm năng có thể hiểu là năng lượng của âm thanh tác dụng lên một vật, thường thì âm năng được chuyển từ năng lượng cơ học mà thành (ví dụ như: thế năng, động năng và có thể là cả nhiệt năng)
Đàn hồi
Lực đàn hồi là lực sinh ra khi vật đàn hồi bị biến dạng. Chẳng hạn, lực gây ra bởi một lò xo khi nó bị nén lại hoặc kéo giãn ra.
Năng lượng Bức xạ nhiệt
Bức xạ nhiệt là bức xạ điện từ được tạo ra bởi chuyển động nhiệt của các hạt điện tích trong vật chất. Tất cả các vật chất với nhiệt độ lớn hơn độ không tuyệt đối đều phát ra bức xạ nhiệt.
Thế năng hấp dẫn
Thế năng hấp dẫn là lực kéo mình từ trên cao xuống dưới ( vd: Tàu lượn siêu tốc từ trên cao xuống dười )
-
Năng lượng Hóa năng
Là một loại năng lượng dữ trữ trong một vật nào đó ( vd : pin , thức ăn )
-
Quang năng
Là năng lượng trong vd : ánh sáng mặt trời , bóng đèn .
Năng lượng hạt nhân
Bức xạ nhiệt là bức xạ điện từ được tạo ra bởi chuyển động nhiệt của các hạt điện tích trong vật chất.
-