Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
ĐỘNG TỪ - Coggle Diagram
ĐỘNG TỪ
Đặc điểm
Khả năng kết hợp
-
-
ĐT thường có phụ từ đi kèm ,đặc biệt là phụ từ chỉ mệnh lệnh
Chức vụ cú pháp
Làm vị ngữ trong cấu tạo câu , có vị trí trực tiếp đứng sau chủ ngữ
Phân loại
ĐT không độc lập
Khái niệm
Là những động từ biểu thị tình thái vận động , quá trình tự thân nhưng mang ý nghĩa trọn vẹn.Chúng k thể dùng một mình để làm thành phần câu.Chúng phải được dùng một từ hoặc một cụm từ chính phụ mới tạo thành câu, nó luôn luôn đòi hỏi bổ ngữ đi kèm
-
ĐT độc lập
KHái niệm
Là những đông từ tự thân đã có nghĩa ,nó có thể đứng một mình mà ko cần động từ khác đi kèm.ĐT này giữ chuwssc vụ thành phần chính trong câu thường là vị ngữ
Phân loại
ĐT tác động là những ĐT chỉ quá trình vận động thuộc về hoạt động của chủ thể tác động đến đối tượng làm cho đối tượng thay đổi tính chất,trạng thái hoặc vị trí trong ko gian ,động từ này đòi hỏi bổ ngữ đi kèm
ĐT mang ý nghĩa trao nhận là những động từ chỉ hoạt động ,vận động mang ý nghĩa trao nhận
ĐT gây khiên là những động từ có tác động gây khiến chi phối hoạt động của đối tượng hay nói cách khác là nó thúc đẩy ,cho phép,giúp đỡhoặc cản trở đối tượng thực hiện hành động
ĐT cảm nhận nói năng là những động từ chỉ quá trình hoạt động thuộc về nhận thức ,cảm xúc, trang thái,tính cảm
ĐT chỉ sự vận động di chuyển là những động từ biểu thị vận động mang ý nghĩa hoạt động di chuyển,dời chỗ của chủ thể vào một chủ thể khác
Khái niệm
Là những thực từ chỉ quá trình,các dạng vận động của sự vật hiện tượng