TOÁN HỌC
⭐ Tổng hợp kiến thức Học kì 1 ⭐
HÌNH HỌC
MÁY TÍNH CẦM TAY
Casio fx570VN
ĐẠI SỐ
Chương V
Chương I
click to edit
Chương II
Bài 13: Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm
Bài 14: Các số đặc trưng đo độ phân tán
Bài 12
Sai Số
Số gần đúng
Sai số tuyệt đối
Trong nhiều trường hợp, ta kh biết hoặc khó biết số đúng mà chỉ tìm được giá trị khác xấp xỉ nó. Giá trị này được gọi là số gần đúng, kí hiệu là a
Các bước tìm tứ phân vị mẫu số liệu có n giá trị
Mốt
Số trung bình và trung vị
Sai số tương đối
Bài 3: Bất phương trình bậc nhất 2 ẩn
Bài 1: Mệnh Đề
Khoảng tứ phân vị
Chú ý
Khoảng biến thiên
Mệnh đề
Là giá trị phản ánh mức độ sai lệch giữa số đúng và số gần đúng
Khái niệm : Là hiệu số giữa 2 giá trị
Ý nghĩa
Kí hiệu: R
lớn nhất trong mẫu số liệu
nhỏ nhất trong mẫu số liệu
Khái Niệm
Không thể vừa đúng vừa sai
Chú ý
Là tỉ số giữa sai số tuyệt đối và |a|
Thường kí hiệu: P, Q, R,...
Những mệnh đề liên quan đến toán học gọi: mệnh đề toán học.
Chương IV: VECTƠ
Mệnh đề chứa biến
Bài 8: Tổng và hiệu của 2 vectơ
Khái Niệm
Mệnh đề chưa khẳng định được tính đúng sai,
Bài 7: Khái niệm mở đầu
Kí hiệu P(n), P(x, y), ….
Quy tròn số gần đúng
Số thu được sau khi thực hiện làm tròn số được gọi là số quy tròn. Số quy tròn là 1 số gần đúng của số ban đầu
Mệnh đề kéo theo
Khái Niệm
Mệnh đề “Nếu P thì Q” được gọi là mệnh đề kéo theo
Đối với chữ số hàng làm tròn
TỔNG
Kí hiệu là P ⇒ Q
click to edit
click to edit
click to edit
Các định lí toán học là những mệnh đề đúng
click to edit
click to edit
click to edit
Dùng để đo độ phân tán của mẫu số liệu
Khoảng biến thiên lớn thì mẫu số liệu càng phân tán.
Kí hiệu
ĐN
Những khẳng định có tính đúng hoặc sai
click to edit
Dạng tổng quát
ax + by ≤ c
Giữ nguyên nếu chữ số ngay bên phải nó nhỏ hơn 5
Tăng 1 đơn vị nếu chữ số ngay bên phải nó lớn hơn hoặc bằng 5
Mệnh đề đảo
Kí hiệu
Vectơ có điểm đầu A, điểm cuối B được kí hiệu là:
Dạng P ⇒ Q
Ta nói
Mệnh đề Q ⇒ P được gọi là mệnh đề đảo của mệnh đề P ⇒ Q
"P là giả thiết của định lí, Q là kết luận của định lí"
“P là điều kiện đủ để có Q”
“Q là điều kiện cần để có P”
Nhận xét: Mệnh đề đảo của một mệnh đề đúng không nhất thiết là đúng
Đối với chữ số sau hàng làm tròn
Mệnh đề tương đương
Chương III
Bài 5
Thay bởi các chữ số 0 nếu ở phần số nguyên
Khái niệm: Mệnh đề “P nếu và chỉ nếu Q” được gọi là một mệnh đề tương đương và kí hiệu P ⇔ Q .
là hiệu số giữa tứ phân vị
Nhận xét: Nếu cả hai mệnh đề Q ⇒ P và P ⇒ Q đều đúng
ax +by ≥ c
click to edit
ax +by < c
ax + by > c
Để tìm số trung vị (kí hiệu là Me) ta thực hiện
Sắp xếp các giá trị trong mẫu số liệu theo thứ tự không giảm
Ta nói
Thì hai mệnh đề tương đương P ⇔ Q đúng
Nếu số giá trị của mẫu số liệu là số lẻ thì giá trị chính giữa là trung vị. Nếu là số chẵn thì trung vị là trung bình cộng của 2 giá trị chính giữa
thứ ba
thứ nhất
“P là điều kiện cần và đủ để có Q”
“P tương đương với Q”
“P khi và chỉ khi Q”
Mệnh đề có chứa kí hiệu ∀ và ∃
Khái niệm
Kí hiệu ∀ đọc là “với mọi”
* Nghiệm
Kí hiệu ∃ đọc là “có một” hoặc “tồn tại”
T/C
Biểu diễn miền nghiệm trên hệ trục tọa độ
Bước 1
Bước 3
Bước 2
Nửa đường tròn đơn vị: nửa đường tròn tâm O, bán kính R = 1 nằm phía trên trục hoành
click to edit
Vẽ đường thẳng d : ax +by = c
Tìm trung vị- Me. Giá trị này là Q2
1 số kí hiêu khác:
Là một đoạn thẳng có hướng.
Bài 2: Tập hợp và các phép toán trên tập hợp
Lấy Mo(xo; yo) không thuộc d
Khái Niệm
Tập Hợp
Liệt kê các phần tử của tập hợp
Chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp
Tập hợp con
Nếu mọi phần tử của tập hợp này đều là phần tử của tập hợp kia
Tập rỗng
Tính axo + byo và so sánh c
axo + byo < c thì mặt phẳng d chứa Mo là miền nghiệm
axo + byo > c thì mặt phẳng d không chứa Mo là miền nghiệm
Kí hiệu T ⊂ S
Cùng hướng: cùng phương , cùng chiều mũi tên và ngược hướng
Nhận xét
Bài 4: Hệ bất phương trình bậc nhất 2 ẩn
Tìm trung vị của nửa số liệu bên trái Q2: Q1
Sắp xếp mẫu số liệu theo thứ tự không giảm
Tìm trung vị của nửa số liệu bên phải Q2 (không bao gồm Q2 nếu n lẻ). Giá trị này là Q3
Chọn cột tần số
(ON)
Cùng hướng: cùng phương
Tập rỗng là tập con của mọi tập hợp.
Minh họa bằng biểu đồ Ven
Ý nghĩa
Đo độ phân tán của mẫu số liệu
Khoảng tứ phân vị càng lớn thì mẫu số liệu càng phân tán.
Hai tập hợp bằng nhau
Nếu mỗi phần tử của tập hợp này cũng là phần tử của tập hợp kia và ngược lại
Kí hiệu ∅
Không chứa phần tử
click to edit
Kí Hiệu: S = T
Khái niệm
Là 1 hệ gồm 2 hay nhiều bất phương trình
Nếu S ⊂ T và T ⊂ S thì S = T
Nghiệm là cặp số (xo; yo) <=> (xo; yo) là nghiệm của tất cả các bất phương trình
Chú ý
Số phần tử của tập hợp S được kí hiệu là n(S)
Các tập hợp số
Mối quan hệ
N⊂Z⊂Q⊂R
click to edit
Các tập con thường dùng của R
Khoảng
Bước 4
Kết luận
Casio fx580VN
click to edit
Cặp số ( x0; y0 )
Thỏa mãn ax0 + by0 < (>,≥,≤) c
1 – Định lí côsin
click to edit
Biểu diễn miền nghiệm trên hệ trục tọa độ
Bài 6: Hệ thức lượng trong tam giác
Bước 1
Bước 3
Tứ phân vị
click to edit
:
Các phép toán trên tập hợp
Giao của hai tập hợp
Nhập số liệu thống kê và hiện thị các số đặc trưng
Là tập hợp gồm các phần tử thuộc cả hai tập hợp
click to edit
Đoạn
Nửa khoảng
Kí hiệu: S ∩ T
Hợp của hai tập hợp
click to edit
click to edit
Số Trung bình
Là tập hợp gồm các phần tử thuộc tập hợp này hoặc thuộc các tập hợp khác
Vec tơ không có điểm đầu và điểm cuối trùng nhau gọi là
Vectơ 0 ( 0 ): AA, BB,…
Kí Hiệu: S ∪ T
Hiệu của hai tập hợp
là tập hợp gồm các phần tử thuộc tập hợp này nhưng không thuộc tập hợp kia
(a; b] = {x ∈ R | a < x ≤ b}
(-∞; b] = {x ∈ R | x ≤ b}
[a; +∞) = {x ∈ R | x ≥ a}
[a; b) = {x ∈ R | a ≤ x < b}
click to edit
click to edit
Kí Hiệu: S \ T
[a; b] = {x ∈ R | a ≤ x ≤ b}
Phần bù của T trong S, kí hiệu CST
K/c giữa điểm đầu và điểm cuối của vecto là độ dài vecto, KH:| | = AB
ví dụ
Biểu diễn miền nghiệm của từng bpt trong hệ
click to edit
Bằng nhau: cùng hướng, cùng độ dài ( KH: )
click to edit
click to edit
Cùng phương: giá //, trùng nhau
Bước 2
Lấy giao của các miền nghiệm ta được miền nghiệm của hệ
Là giá trị xuất hiện với tần số lớn nhất
Kí hiệu
click to edit
Kết luận
click to edit
Ứng dụng
click to edit
Mode 3 1
click to edit
click to edit
click to edit
click to edit
click to edit
click to edit
click to edit
click to edit
1 – Định lí côsin
2 – Định lí sin
click to edit
)
a) Tìm sản lượng trung bình 40 thửa ruộng
(Var)
Ta có sản lượng trung bình của 40 thửa ruộng
Thiết lập hiển thị cột tần số Freq - Tần số
click to edit
Nhấn phím 6 để chọn phương thức Statistics
Nhấn phím MENU
Chọn 1-Variable
Nhập các số liệu của cột Năng suất lúa
Nhấn phím OPTN
Nhập giá trị của cột Tần số
Giải các bài toán thực tế
Xác định được giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của miền nghiệm
T/C
Giao hoán:
click to edit
Kết hợp:
click to edit
Vecto 0:
Chọn 1-Variable Calc
click to edit
b) Tìm phương sai và độ lệch chuẩn
Độ lệch chuẩn
(Var)
Độ lệch chuẩn
Phương sai
click to edit
click to edit
click to edit
click to edit
→
→
b
.
→
b
.
click to edit
=>
Quy tắc
QT 3 điểm: AB + BC = AC
click to edit
QT hbh:
HỊÊU**
click to edit
Kí hiệu: a
Kí hiệu
click to edit
Khoảng tứ phân vị là độ trải giữa.
Một số tài liệu gọi khoảng biến thiên là biên độ
Phương sai
Độ lệch chuẩn
![screenshot-463]