Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
Khám bụng - Coggle Diagram
Khám bụng
Nghe
Óc ách dạ dày: nhịn đói, hẹp môn vị
Tiếng sôi: bán tắc ruột, khối u hồi manh tràng
Tiếng thổi mạnh: khi ăn, tiêm isuprel -> tăng cung lượng tim
Tiếng thổi tâm thu
Hẹp ĐM chủ bụng, hẹp ĐM thận
Tiếng thổi liên tục
Phình ĐM chủ bụng, hội chứng Cruveillier Baumgarten
Nhìn
Cử động thành bụng
co cứng, không theo nhịp thở, cơ nổi rõ: viêm phúc mạc
-
Hình thái
-
Bụng chướng
-
-
Khối u: u nang buồng trứng, thận ứ nước, gan to...
-
Rốn lồi: thoát vị rốn, có nước
-
Sờ
Nguyên tắc
Sờ từ vùng không đau trước, đau sau
-
Phản ứng thành bụng (+): viêm phúc mạc mủ, viêm ruột thừa, viêm túi mật...
Điểm đau
Điểm mũi ức
-
bệnh dạ dày, sỏi mật, giun chui ống mật, viêm túi mật,...
-
-
Điểm sườn lưng
-
viêm tụy cấp, viêm quanh thận
-
-
Vàng da
Tại gan
Các bệnh lý về tế bào gan (Viêm gan cấp tính, Xơ gan, Viêm gan B, C, Ung thư di căn gan,...)
Sau gan
Các bệnh lý về ống mật chủ (ung thư đầu tụy, ung thư túi mật, viêm đường mật,..)
Trước gan
Các bệnh lý phá hủy hồng cầu (hồng cầu hình liềm, Thalassemia, thiếu men G6PD, tăng ure máu tán huyết, sốt rét,...)
Gõ
-
Bệnh lý
-
-
Khoang Traube mất trong: gan to, khối u dạ dày
-