Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
Xúc cảm, tình cảm - Coggle Diagram
Xúc cảm, tình cảm
Đặc điểm
Tính ổn định
-
Thuộc tính tâm lý, đặc trưng của tâm lý người
-
-
Tính khái quát
Tổng hợp hoá, động hình hoá, khái quát hoá xúc cảm cùng loại sẽ đạt đến tình cảm
Thể hiện thái độ của cng với cả 1 loại, 1 phạm trù chứ không chỉ SVHT riêng rẽ
Đến lúc nào đó có thể gọi tên: lòng yêu nước, tình bạn, tình cảm gia đình...
Tính xã hội
Được xã hội hoá, bị chi phối bởi chuẩn mực xã hội
Chỉ có ở cng, mang tính xã hội, thực hiện chức năng xã hội và hình thành trong môi trường xã hội
-
-
Tính nhận thức
-
-
Nhận thức là "cái lý" của xúc cảm, làm cho xúc cảm luôn có đối tượng xác định
Tính đối cực (hai mặt)
-
-
Thiếu rung động tương phản sẽ dẫn tới buồn tẻ, đơn điệu
Quy luật
Lây lan
Xúc cảm, tình cảm có thể lây hay lan truyền từ người này sang người khác
-
-
-
Di chuyển
-
Giận cá chém thớt, ghét nhau ghét cả tông ti họ hàng...
Tương phản
Sự xuất hiện hoặc suy yếu của tình cảm này có thể làm tăng hoặc giảm tình cảm khác xảy ra đồng thời hay nối tiếp nó
Càng yêu nhân vật chính - càng ghét nhân vật phụ, chấm 1 loạt bài điểm kém thì chỉ cần có 1 điểm khá thôi đã thấy hài lòng hơn nhiều so với nhiều bạn khá trước đó
Thích ứng
Một tình cảm nào đó cứ lặp đi lặp lại nhiều lần một cách đơn điệu thì đến một lúc nào đó sẽ bị suy yếu, lắng xuống (chai sạn tình cảm)
-
Pha trộn
Nhiều khi 2 tình cảm đối cực nhau xảy ra cùng lúc nhưng không loại trừ nhau mà còn pha trộn vào nhau
-
-
Hình thành tình cảm
-
Tổng hợp hoá, động hình hoá, khái quát hoá xúc cảm cùng loại sẽ đạt đến tình cảm (nội dung tính khái quát hoá)
-
Mức độ
Xúc cảm
Mang tính khái quát hơn, được chủ thể ý thức ít nhiều rõ rệt hơn màu sắc xúc cảm
Phản ánh ý nghĩa của các SVHT liên quan tới nhu cầu, động cơ của cng dưới hình thức các trải nghiệm trực tiếp (hài lòng, lo lắng, sợ hãi...)
Là những rung cảm xảy ra nhanh chóng nhưng mạnh mẽ và rõ rệt hơn so với màu sắc xúc cảm của cảm giác
1 trong những cơ chế điều chỉnh bên trong của hoạt động hướng tới việc thoả mãn các nhu cầu cấp thiết của chủ thể
Phân loại
Xúc động
-
-
Khi cng không làm chủ được bản thân, không ý thức được hậu quả của hành động
-
Tình cảm
-
Là một loại đặc biệt của xúc cảm, có cường độ mạnh, thời gian tồn tại lâu dài và được ý thức rõ ràng
-
Màu sắc xúc cảm
-
Mang tính chất cụ thể, nhất thời, không mạnh mẽ, gắn liền với 1 cảm giác nhất định
-
Không được chủ thể ý thức một cách rõ ràng, đầy đủ
Khái niệm
Xúc cảm, tình cảm là sự rung cảm của cng với những SVHT thuộc TGKQ có liên quan đến nhu cầu và động cơ của họ
Phân tích
Nội dung phản ánh: mqh giữa các SVHT với nhu cầu, động cơ của cng
-
Rung cảm
-
Bản chất của xúc cảm, tình cảm
Tác động
-
Tiêu cực: ức chế, hạn chế hay kìm hãm hđ
-
So sánh
Phản ánh nhận thức
Phương thức và sản phẩm: cảm giác, hình ảnh, khái niệm, phán đoán, suy lý, biểu tượng
-
Phạm vi phản ánh: mọi SVHT đều được phản ánh với mức độ đầy đủ, chính xác, khác nhau
-
-
Phản ánh cảm xúc
Phương thức và sản phẩm: rung động, trải nghiệm
-
Phạm vi phản ánh: chỉ những SVHT liên quan đến nhu cầu, động cơ
Quá trình hình thành: lâu, phức tạp, theo quy luật riêng
Nội dung phản ánh: mqh giữa các SVHT với nhu cầu, động cơ của cng