Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
NI TƠ PHOTPHO - Coggle Diagram
NI TƠ PHOTPHO
NI TƠ
VỊ TRÍ
Ô thứ 7, chu kì 2 ,nhóm 5V
Liên kết cộng hóa trị
cấu hình electron:1s2 2s2 2p3
Tính chất vật lí
Không máu , không múi ,không vị, tan ts trong nước, không duy trì sự cháy và sự sống
Tính chất hóa học
Tính oxi hóa
Tác dụng với kim loại :hoạt động như Mg, Ca,Al....
Tác dụng với hidro
Tính khử
Tác dụng với oxi ở nhiệt độ trên 3000 độ c
Ứng dụng
Tổng hợp khí acmoniac,
Bảo quản máu và các mẫu vật sinh học
Trạng thái tự nhiên
Dạng tự do chiếm gần 80% không khí
Dạng hợp chất có nhiều trong NaNO3
Điều chế
Trong công nghiệp : chưng cất phân đoạn không khí lỏng
trong phòng thí nghiệm; nhiệt phân muối amoni nitrit
PHOTPHO
Vị trí , cấu hình electron: ô 15,nhóm 5V, chu kì 3 bảng tuần hoàn
Tính chất vật lí
Photpho trắng: chất trong suốt màu trắng, hơi vàng, cấu trúc mạng tinh thể , ở dạng P4, dễ nóng chảy ,không tan trong nước ,phát quang trong bóng tối,..
Photpho đỏ: chất bột màu đỏ , hút ẩm , dễ chảy rữa, không tan trong dung môi thông thường
Tính chất hóa học
Tính oxi hóa : tác dụng với 1 số kim loại hoạt động mạnh ; Ca, Ba,...
Tính khử : tác dụng với oxi, S,Halogen,các hợp chất có tính õi hóa mạnh
Ứng Dụng: Sản xuất diêm, H3PO4...
Trạng thái tự nhiên: Quặng Photphorit và apatit
Sản xuất : nung hỗn hợp Quặng photphorit , cát , than cốc trong lò điện ở 1200 độ C
PHÂN BÓN HÓA HỌC
Phân Kali: chủ yếu từ 2 muối KCl và K2SO4,tro thực vật cũng là 1 loại phân kali
Phân Hỗn hợp và phân phức hợp
Phân Hỗn hợp là phân có cả N,P,K
Phân phức hợp là hỗn hợp các chất tạo ra đồng thời bằng tương tác hóa học
Phân lân
supephotphat;
supephotphat đơn:loại chứa 14 - 20% P2O5
supephotphat kép : cao hơn đơn từ 40-50%
Phân lân nung chảy ; nung hốn hợp quặng apatit và đá xà vân , hốn hợp phân này chứa 12-14% P2O5
Phân đạm
Phân đạm amoni; các muối amoni
Phân đạm Nitrat; các muối nitrat
Ure: (NH2)2CO; là loại phân bón tốt nhất
Phân vi lượng ;cung cấp các nguyên tố : bo , kẽm ,mangan, đồng . Cây cần rất ít loại phân bón này
AMONIAC VÀ MUỐI AMONI
Amoniac
tính chất vật lí : chất khí không màu , mùi khai , tan rất nhiều trong nước
tính chất hóa học:
tác dụng với nước (bazo yếu)
tác dụng với đ muối (bazo yếu)
tác dụng với axit (bazo yếu)
tác dụng với oxi(khử)
tác dụng với clo(tính khử)
cấu tạo ; Liên kết cộng hóa trị có cục
trong phòng thí nghiệm : đun nóng muối amoni
muối amoni
tính chất vậy lí : tan trong nước điện li hoàn toán
tính chất hóa học : +tác dụng với dung dịch kiềm , phản ứng nhiệt phân
Axit nitric và muối nitrat
axit nitric
Cấu tạo phân tử HNO3
tính chất vật lí : chất lỏng không màu , bốc khói mạnh trong không khí, là axit kém bền tan nhiều trong nước
tính chất hóa học
tính axit ; làm đỏ quỳ tím, tác dụng với oxit bazo , bazo, muối của axit yếu hơn.
tính oxit hóa:tác dụng với kim loại , phi kim, tác dụng hợp chất , đặc biệt oxit sắt có hóa trị 2 sẽ phản ứng tạo oxit sắt hóa trị 3
Ứng dụng: sản suất phân đạm , thuốc nổ .....
Điều chế :
trong phòng thí nghiệm : dùng NaNO3+H2SO4đặc
điều chế 3 giai đoạn từ Nh3 >NO>NO2>HNO3
Muối nitrat
Tính chất vật lí: dễ tan trong nước, là chất điện li mạnh
phản ứng nhiệt phân
kim loại từ Mg đến Cu phân hủy ra NO2,O2 và oxit kim loại
kim loại trước Mg phân hủy ra nuối nitrit và O2
kim loại sau Cu phân hủy ra kim loại ,O2,NO2
nhận biết bằng cách cho vụn đồng và h2so4loãng đun nóng nhẹ
Ứng dụng làm phân bón hóa học
AXIT PHOTPHORIC và MUỐI PHOTPHAT
AXIT PHOTPHORIC
Cấu tạo phân tử : H3PO4
Tính chất vật lí : tinh thể trong suốt , dễ chảy rữa , hóa nước ...
Tính chất hóa học : Tính axit , không có tính oxi hóa , phân li 3 nấc
Điều chế ;
Trong phòng thí nghiệm ; oxi hóa photpho bằng axit nitric đặc
Dùng axit sunfuric đặc tác dụng với quặng apatit
Ứng dụng ; Điều chế muối phot phát để sản xuất phân lân
Muối Photphat
Tính tan; các muối trung hòa , muối axit của kim loại Na, K tan trong nước , các muối khác chỉ có muối ddihidrophot phat tan
Nhận biết bằng dung dịch bạc nitrat