Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
TIẾNG VIỆT 7 HKI - Coggle Diagram
TIẾNG VIỆT 7 HKI
QUAN HỆ TỪ
-
VAI TRÒ
Kết nối các thành phần của cụm từ, của câu
-
-
-
-
ĐẠI TỪ
KHÁI NIỆM
Là từ dùng để trỏ người, sự vật, hoạt động, tính chất .. được nói
CHỨC NĂNG NGỮ PHÁP
Làm chủ ngữ, vị ngữ trong câu
Làm phụ ngữ của danh từ, động từ, tính từ trong cum
PHÂN LOẠI
ĐẠI TỪ ĐỂ TRỎ
Trỏ người, sự vật : tôi, ta, chúng tôi
-
Trỏ hoạt động, tính chất : vậy, thế, ..
ĐẠI TỪ ĐỂ HỎI
Hỏi về người, sự vật : ai, gì, nào
Hỏi về số lượng : bao nhiêu, bấy, ..
Hỏi về hoạt động, tính chất : sao, thế nào, ..
ĐIỆP NGỮ
-
TÁC DỤNG
Làm nổi bật ý, gây cảm xúc mạnh
PHÂN LOẠI
ĐIỆP NGỮ NỐI TIẾP
Là các từ ngữ được điệp liên tiếp nhau, tạo ấn tượng mạnh mẽ, có tính chất tăng tiến
VD : tôi đã tìm cậu rất lâu, rất lâu
ĐIỆP NGỮ CÁCH QUÃNG
Là các từ ngữ được gián cách nhau, gây ấn tượng nổi bật, tạo tính nhạc
-
THÀNH NGỮ
KHÁI NIỆM
Là loại cụm từ có cấu tạo cố định, biểu thị một ý nghĩa hoàn chỉnh. Có thể bắt nguồn trực tiếp từ nghĩa đến các từ cấu tạo nên nó
Ý NGHĨA
nhưng thường thông qua một số phép chuyển nghĩa như ẩn dụ, so sánh
-
TỪ ĐỒNG ÂM
KHÁI NIỆM
Là những từ giống nhau về âm thanh nhưng khác xa nghĩa nhau, không liên quan đến nhau
SỬ DỤNG
Trong giao tiếp, phải chú ý đến ngữ cảnh để sai nghĩa của từ hoặc dùng từ với nghĩa nước đôi do hiện tượng đồng âm
-
TỪ TRÁI NGHĨA
-
-
SỬ DỤNG
Từ trái nghĩa được sử dụng trong thể đối, tạo hình tượng tương phản, gây ấn tượng mạnh, làm cho lời nói thêm sinh động
TỪ ĐỒNG NGHĨA
-
-
CÁCH SỬ DỤNG
-
Khi nói cũng như viết, cần cân nhắc có thể chọn trong số các từ đồng nghĩa những từ thể hiện đúng thực tế khách quan và sắc thái biểu cảm
TỪ PHỨC
TỪ GHÉP
-
PHÂN LOẠI
Từ ghép chính phụ
-
VD : xe đạp, cá rô, quần áo, sách giáo khoa, ..
Từ ghép đẳng lập
-
VD : quần áo, sách vở, ông bà, cha mẹ
-
CHƠI CHỮ
Là lợi dụng đặc sắc về âm, về nghĩa của từ ngữ để tạo sắc thái dím dỏm, hài hước, .. làm cho câu văn hấp dẫn, thú vị
-