Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
Đất sét(mAl2O3.nSiO2 .pH2O) - Coggle Diagram
Đất sét(mAl2O3.nSiO2 .pH2O)
Thành phần hạt
Al2O3 ( 10-20%)
Nếu tăng hàm lượng Al2O3: tính dẻo cao, cường độ cao, chịu lửa cao, độ co cao
Ảnh hưởng tính chịu lửa của sản phẩm và tính dẻo của đất sét
Fe2O3
Tăng hàm lượng Fe2O3: Nhiệt độ nung thấp , cường độ sản phẩm không cao
Ảnh hưởng đến màu sắc của đất sét sau nung
SiO2( 58-72%)
Ít SiO2: Tính dẻo cao, cường độ sản phẩm thấp, sản phẩm mộc
Ảnh hưởng
Thành phần chính của đất sét
Ảnh hưởng đến tính chất sản phẩm, cường độ sản phẩm
Nhiều SiO2: Tính dẻo kém, cường độ sản phẩm cao, chịu lửa kém, độ co
Thành phần khoáng
Montorilonite (AlO3.4SiO2.NH2O)
Độ mịn cao, độ phân tán cao, độ dẻo cao, độ trương nở cao, độ chịu lửa thấp
Thành phần chính của bentonite
Kaolinite ( Al2O3.2SiO2.2H2O)
Độ mịn thấp, độ phân tán thấp, độ dẻo thấp, độ trương nở thấp, độ chịu lửa cao
Đất sét màu trắng, bở, chịu lửa tốt, thành phần chủ yếu của kaolonit
Nguồn gốc: Là sản phẩm phong hóa của các loại (Granite, Bazan và các loại đá trầm tích)
Thành phần hạt
Bùn
Hàm lượng cao, tính dẻo cao, độ co cao
d = 0,005-0,15 mm
Cát
Hàm lượng cao, tính dẻo cao, độ co cao
d=0,15-5mm
Sét
Hàm lượng cao, tính dẻo cao, độ co cao
d < 0,005mm