Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
CHƯƠNG 1: CẤU TẠO NGUYÊN TỬ - Coggle Diagram
CHƯƠNG 1: CẤU TẠO NGUYÊN TỬ
THÀNH PHẦN
HẠT NHÂN: proton(+), neutron
VỎ NGUYÊN TỬ: electron(-)
KHỐI LƯỢNG NGUYÊN TỬ
Proton= 1,673X10^-24 g
Noutron= 1.675x10^-24g
Electron= 9.11x10^-28g
1 amu= 1,66x10^-24g
KÍ HIỆU HÓA HỌC
A: Số khôi(A=P+N)
Z: Số hiệu nguyên tử ( z=p=e)
X: Kí hiệu nguyên tố hóa học
Điện tích hạt nhân: +Z
ĐỒNG VỊ
Cùng proton(p) , (Z)
Khác nhau về neutron(N)
NGUYÊN TỬ KHỐI
Là khối lượng của1 nguyên tử tính theo đv amu
Nguyên tử khối tb được tính theo công thức:(ax+ by):100
KHÁI NIỆM NGUYÊN TỬ
Trung hòa về điện
Hạt vô cùng nhỏ
SỰ TÌM RA ELECTRON
Điện tích: qe= -1,602x10^-19C
Khối lượng : me= 9,11x10^-28g
CẤU TRÚC CỦA LỚP VỎ ELECTRON
LỚP
Các electron được sắp xếp thành từng lớp (kí hiệu k,l,m,n,o,p,q) số lớp tối đa là 7 lớp
Các electron trên cùng 1 lớp có năng lượng gần bằng nhau
Các electron ở lớp ngoài cùng
Bé hơn 4 là kim loại
Lớn hơn 4 là phi kim
Bằng 8 là khí hiếm
CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ
Các electron trong nguyên tử chiếm lần lượt những orbital có mức năng lượng từ thấp đến cao : 1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4p 5s 4d 5p