Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
KHỞI NGHIỆP KINH DOANH - Coggle Diagram
KHỞI NGHIỆP KINH DOANH
Chương 5: Sở hữu trí tuệ và vấn đề pháp lý
Lựa chọn hình thức doanh nghiệp
Thuế áp dụng với hình thức sở hữu
Trách nhiệm pháp lý đối với các nghĩa vụ về nợ
Yêu cầu về vốn khi khởi sự và phát triển
Mức độ kiểm soát
Năng lực quản trị
Mục tiêu kinh doanh về quy mô-lợi nhuận
Kế hoạch chấm dứt startup
Chi phí thành lập
Chi phí duy trì
Trách nhiệm pháp lý
Cho thuê (licensing)
tiếp thị, kinh doanh không cạnh tranh với người cho thuê
Sản xuất, tiếp thị bằng nhãn hiệu riêng
Cho thuê nhãn hiệu (Franchising) - nhượng quyền
Trả tiền sử dụng bản quyền
Trả phí theo doanh số
Nhập đầu vào từ người cho thuê
An toàn sản phẩm
4 nghĩa vụ về trách nhiệm sp
Sự cẩu thả
Sử bảo đảm
Các nghĩa vụ không có ngoại lệ
Khai báo sai
Bảo hiểm
Tai nạn
Tài sản
Bảo hộ bản quyền trí tuệ
Bản quyền tác giả (Copyright)
Tránh bị in ấn, sao chép, phát hành dưới mọi hình thức
Bảo hộ: âm nhạc, sách, hình ảnh, video, phần mền, kịch bản, bài báo, thơ ca, bài hát, tác phẩm điêu khắc, bản thiết kế,...
Bằng sáng chế (Patent)
Thỏa thuận pháp lý <Nhà nước vs Người phát minh>
Trong thời gian độc quyền: độc quyền sáng chế
Chấm dứt thời gian độc quyền:
Sử dụng công khai
Bổ sung phát triển
Thương mại hóa
Bằng sáng chế tiện ích (utility patents)
Ngăn chặn: tạo, sử dụng, trao đổi, bán sản phẩm thuộc phát minh độc quyền
20 năm
Cấp cho: phát minh/phát hiện quá trình/phương pháp mới, cải tiến mới (sp, máy móc, thành phần..)
Duy trì: đóng phí theo thời kì
Dành cho 3 ngành ông nghiệp:
cơ khí, điện tử và hóa học
Chiếm
90%
tại Hoa Kì
Bằng sáng chế thiết kế
Thiết kế bề mặt: trang trí hình ảnh, hình dáng, cấu hình. Không tách riêng và không tồn tại độc lập
Hiệu lực khi:áp dụng trên 1 mô hình xác định cho sản phẩm công nghiệp chính thức
Thời hạn: tối đa
15 năm
Bằng sáng chế cây trồng
Hiệu lực trong
20 năm
Bảo hộ về nhân bản vô tính, bán/ tái tạo lại giống cây
Cấp bởi cơ quan về sáng chế và nhãn hiệu
Nhãn hiệu
Dấu hiệu nhìn thấy - phân biệt hàng hóa/dịch vụ khác
Từ ngữ
Dấu hiệu
Slogan
Âm thanh
Kết hợp các yếu tố trên
Kéo dài không hạn định
-
Tái gia hạn
Nhãn hiệu tự tạo
Tính phân biệt cao nhất
Chữ/hình: tự tạo
Không có ý nghĩ về ngôn từ - có mqh với hàng hóa/dv
Nhãn hiệu bất kì
Có ý nghĩa về ngôn từ
Không có liên hệ với sp/dv
Nhãn hiệu có tính gợi nhớ
Thể hiện 1 số tính năng cơ bản, chất lượng, thành phần, tính chất sp/dv
Không mô tả trực tiếp
Tư duy trừu tượng để liên tưởng
Nhãn hiệu mô tả
Mô tả trực tiếp hàng hóa/dv
Phân biệt sp/dv trược khi đăng kí bảo hộ
Bí mật thương mại
Thông tin, kiến thức trong hđ kinh doanh:
Công thức sản phẩm, quy tình công nghệ, danh sách đối tác, NCC, KH,..
Không công khai or đăng kí bảo hộ để giữ độc quyền vĩnh viễn
Bản thỏa thuận với nhân viên
Bảo hộ sở hữu trí tuệ của Việt Nam
Quyền tác giả và quyền liên quan (bảo hộ
50 năm
)
Tác phẩm văn học, nghệ thuật, khoa học
Đối tượng có quyền liên quan đến quyền tác giả
Quyền nhân thân
Quyền tài sản
Quyền sở hữu công nghiệp
Sáng chế
20
năm
Tính mới, tình độ sáng tạo, khả năng áp dụng công nghệ
Kiểu dáng công nghiệp
5 năm, 2 lần gia han, 5 năm/ 1 lần
Tính mới, tình độ sáng tạo, khả năng áp dụng công nghệ
Thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn
10 năm
Tính nguyên gốc, tính mới thương mại
Bí mật kinh doanh
Nhãn hiệu
(10 năm, gia hạn nhiều lần)
, tên thương mại
(vô thời hạn)
Chỉ dẫn địa lý
(vô thời hạn)
Giải pháp hữu ích
(10 năm)
Tính mới, khả năng áp dụng công nghệ
Quyền đối với cây trồng
Giống cây trồng
Tính mới, khác biệt, đồng nhất, ổn định, tên phù hợp
Vật liệu nhân giống
Nhượng quyền kinh doanh
Tên thương mại
không nhân dạng, phân phối sp ngoài thương hiệu
Phân phối sản phẩm
Sản phẩm cụ thể thuộc nhãn hiệu, thương hiệu của nhà sản xuất
Trọn vẹn
thương hiệu, sp/dv, thiết kế, vận hành, kế hoạch marketing, mô hình-phương thức kinh doanh
Chương 6 Kế hoạch kinh doanh
Tổng quan
Mô tả yếu tố bên trong và bên ngoài việc khởi sự kinh doanh
Kết hợp kết hoach chức năng
Giải quyết hợp nhất và phối hợp các mục tiêu hiệu quả
Là cơ sở ra quyết định trong 3 năm đầu
Phạm vi:
quy mô thị trường,
quy mô doanh nghiệp,
lĩnh vực kinh doanh,
sự cạnh tranh,
khả năng tăng trưởng của thị trường
Thông tin cần thiết
Tổng quan môi trường, nhân khẩu học quốc gia => Xu hướng ngành kinh doanh của quốc gia => môi trường, nhân khẩu học địa phương => xu hướng ngành kinh doanh => điểm mạnh/yếu tại địa phương => Định vị thị trường => Mục tiêu thị trường
Sản xuất
Tài chính
Nội dung
Tóm tắt kế hoạch cho NQT
Tổng quan doanh nghiệp
Tổng quan công nghệ
Tuyên bố giá trị
Phân tích thị trường
Phân phối/kênh bán hàng
Phân tích cạnh tranh
Đội ngũ quản trị
Kế hoạch tài chính
Đánh giá rủi ro và giải pháp hạn chế
Tài trợ
Mô hình kinh doanh
Phụ lục
Chương 7: Tài trợ và vấn đề tài chính
Giai đoạn tài trợ
Bản thân/Đồng sáng lập => Gia đình, bạn bè, người thân => Vườn ươm, đầu tư thiên thần => Nhà đầu tư chiến lược, đầu tư mạo hiểm (VCC) => Vay, Ngân hàng => Phát hành cổ phiếu
VCC: Startup 2-4%, ban đầu 16-18%, tăng trưởng 48-50%, mở rộng 28-30%
Kì vọng: 60% thất bại, 30% tỷ suất sinh lời gấp 2-4 lần ROI trong năm thứ 4-7, 10% danh mục có tỷ suất lợi nhuận rất lớn và tăng trưởng nhanh gấp 10, 100 or 1000 lần so với ROI.
Marketing khởi nghiệp
Nhằm thu hút, giành lấy khách hàng
4 lĩnh vực của mar truyền thống
Định hướng thị trường
Thấu hiểu nhu cầu KH, giám sát tác động của hđ mar
Thông tin thị trường
Tập trung vào nhu cầu khách hàng
Chiến lược marketing
Phân khúc, xác điịnh KH mục tiêu
Marketing hỗn hợp
Giành và giữ KH
Chương 4: Mô hình kinh doanh
Tổng quan
Tính hợp lý tổ chức sd để tạo, phân phối, nắm giữ giá trị
Yếu tố cấu thành
Đối tác chính (liên minh chiến lược: không cạnh tranh, vừa cạnh tranh vừa hợp tác, phát triển sp mới, cung ứng-sản xuất)
Hoạt động chính (sản xuất, giải quyết vấn đề, nền tảng hệ thống)
Tuyên bố giá trị
Quan hệ khách hàng (hỗ trợ cá nhâ, hỗ trợ cá nhân cá biệt, tự phục vụ, tự động, quan hệ cộng đồng, đồng sáng tạo)
Phân khúc khách hàng
Kênh phân phối (nhận thức => Đánh giá => Mua hàng => Phân phối => Sau bán hàng)
Cấu trúc chi phí (giảm chi phí, tăng giá trị)
Nguồn lực (vật chất, tài chính, tài sản tri thức, nhân lực)
Dòng doanh thu (trả tiền ngay, phí thu theo định kì)
Mô hình kinh doanh
Tách biệt bằng cách thuê ngoài
Mqh KH, đổi mới sản phẩm, nền tảng hệ thống VS kinh tế, cạnh tranh, văn hóa
Tách biệt để tránh mâu thuẫn or đánh đổi không mong muốn
Nhiều loại sản phẩm cho những thị trường (long-tail)
Tập trung vào 80% sp có nhu cầu nhỏ của từng ngách thị trường
Thay vì chú trọng 20% sp/dv tạo doanh số cao nhất
3 động lực:
tiếp cận dễ dàng
thuận tiên phân phối
hạ thấp chi phí
Nền tảng hệ thống đa chiều
Liên kết 2 nhóm khách hàng khác biệt phụ thuộc lẫn nhau
Vấn đề: phụ thuộc vào số người sử dụng
Miễn phí cho 1 phân khúc nhất định để thu hút phân khúc khác
Cho là nhận
Dựa trên nền tảng hệ thống (cho không người sử dụng, nhưng hu tiền từ quảng cáo)
Miễn phí dịch vụ cơ bản, trả tiền cho dịch vụ nâng cao
Mô hình "mồi và lưỡi câu" <Bait and hook Model>
Cung cấp miễn phí or rẻ tiền để khuyến khích mua sp/dv liên quan/bổ sung tỏng tương lai
Kinh doanh mở
2 hình thức:
Từ bên ngoài vào bên trong: áp dụng ý tưởng bên ngoài cho công ty
Từ bên trong ra bên ngoài: cung cấp tài sản/ý tưởng công ty cho đối tác để tiền tệ hóa tài sản tiềm năng.
Mô hình kinh doanh mở
Chủ sở hữu công nghệ
Nền tảng hệ thống Internet
Những người đã hưu trí