Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
HỆ PHÂN TÁN DỊ THỂ CHẤT DIỆN HOẠT - Coggle Diagram
HỆ PHÂN TÁN DỊ THỂ
CHẤT DIỆN HOẠT
I. HỆ PHÂN TÁN DỊ THỂ
KHÁI NIỆM
HỆ PHÂN TÁN
2 pha trở lên
chia nhỏ:
pha phân tán
liên tục:
môi trường phân tán
HỆ PHÂN TÁN ĐỒNG THỂ
PPT phân bố đều trong MTPT
-> 1
hệ đồng nhất
,
Không có bề mặt phân cách
VD : dd muối
HỆ PHÂN TÁN DỊ THỂ
PPT phân bố đều trong MTPT
->
nhưng KHÔNG đồng nhất
có bề mặt phân cách
VD : hỗn dịch trị nấm tóc
PHÂN TÁN
kỹ thuật điều chế
trộn 2 pha ko đồng tan vào nhau
ĐỘ PHÂN TÁN (D)
số phân tán/1 đv độ dài
D =1/alpha
KÍCH THƯỚC HẠT PT (a)
đo mức độ chia nhỏ của hpt
Nếu hạt hình cầu-> a là dk
Nếu hạt hình lập phương-> a là cạnh
D CÀNG
LỚN
<-> a CÀNG
NHỎ
PHÂN LOẠI
1.THEO
KÍCH THƯỚC
PPT
Đồng thể< 1nm
Keo( siêu vi dị thể) 1-100 nm
Dị thể >0,1um
Vi dị thể 0,1-100um
Thô >100um
TRẠNG THÁI
CỦA PPT VÀ MTPT
9 LOẠI
:check:K/K:hệ đồng thể khí
:check:L/K: khí dung dạng lỏng
:check:R/K; khí dung dạng rắn
:check:K/L: nhũ tương khí, bọt
:check: L/L : nhũ tương lỏng
:check: R/L :hỗn dịch
:check:K/R: hỗn hợp hấp phụ
:check: L/R :nhũ tương rắn,gel xốp
:check:R/R: bột và cốm
3.
ĐẶC ĐIỂM
CỦA HPT DỊ THỂ LỎNG
a từ 0,1-100um ->
dịch dục rõ,có thể quan sát bằng mắt thường
Độ ổn định thấp, dễ tách lớp
Hiện tượng khuếch tán yếu
Chuyển động Brown rất yếu
Đặc trưng bởi bề mặt tiếp xúc
Sức căng bề mặt
Khả năng hấp phụ
II. CHẤT DIỆN HOẠT
PT CDH = thân nước+ thân dầu( :check: tương quan nhất định nhưng
ko cân bằng nhau về kích thước và độ mạnh
phải có 1 cái mạnh hơn
PHÂN 4 LOẠI
1. CDH ANION
D/N
XÀ PHÒNG
KL kiềm( natri stearat)
amin ( triethanolamin stearat)
HC sulfat & sulfonat ( natri lauryl sulphat)
( sulfat ->> thường làm tác nhân gây thấm or tẩy rửa
2. CDH CATION
3.CDH KHÔNG ION HÓA
4. CDH LƯỠNG TÍNH
III. HLB, RHLB VÀ ỨNG DỤNG
1. HLB và RHLB
2. ỨNG DỤNG