Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
CHƯƠNG 2: NHIỆT HỌC - Coggle Diagram
CHƯƠNG 2:
NHIỆT HỌC
Sự bay hơi - Sự ngưng tụ
Sự bay hơi
Sự chuyển từ thể lỏng -> hơi
Tốc độ bay hơi của chất lỏng phụ thuộc vào:
Nhiệt độ
Gió
Diện tích mặt thoáng
Quần áo sau khi giặt được phơi khô:
Nhiệt độ càng cao, gió càng mạnh, diện tích mặt thoáng càng lớn -> tốc độ bay hơi ( quần áo khô ) sẽ càng nhanh và ngược lại.
Sự ngưng tụ
Sự chuyển từ thể hơi -> lỏng
Dễ quan sát hiện tượng ngưng tụ: làm giảm nhiệt độ của hơi
Ngưng tụ >< Bay hơi
Sương đọng trên lá:
Sự nóng chảy - Sự đông đặc
Sự nóng chảy
Sự chuyển từ thể rắn -> lỏng
Viên đá đặt ngoài không khí:
Tiếp xúc với lượng nhiệt lớn nên nóng chảy thành nước
Nến sau khi thắp lên:
Tiếp xúc với nhiệt từ lửa đang cháy nên nóng chảy
Sự đông đặc
Sự chuyển từ thể lỏng -> rắn
Các ô trong khay đựng đá được đổ đầy nước và cho vào tủ lạnh:
Sau một thời gian tiếp xúc với khí lạnh sẽ đông thành đá
Đặc điểm chung
Phần lớn các chất nóng chảy / đông đặc ở 1 nhiệt độ xác định, gọi là
nhiệt độ nóng chảy / đông đặc
Trong thời gian nóng chảy / đông đặc, nhiệt độ của vật
không thay đổi
Sự sôi
Sự chuyển từ thể lỏng -> khí
Xảy ra: bên trong và trên mặt nước
Các chất lỏng sôi ở nhiệt độ xác định:
Nhiệt độ sôi
Trong thời gian sôi, nhiệt độ các các chất lỏng
không thay đổi
Đun nước đến
100°C
, nhiều bong bóng nổi lên mặt thoáng vỡ tung, mặt nước xáo động mạnh ->
nước sôi sùng sục
Sự nở vì nhiệt
Chất rắn
Các chất rắn
khác nhau
dãn nở vì nhiệt
khác nhau
Dãn nở vì nhiệt chậm nhất
Chất lỏng
Các chất lỏng
khác nhau
nở vì nhiệt
khác nhau
Dãn nở vì nhiệt trung bình
Chất khí
Các chất khí
khác nhau
nở vì nhiệt
giống nhau
Dãn nở vì nhiệt nhanh nhất
Đặc điểm chung
Nở ra khi nóng lên
Co lại khi lạnh đi
Khi dãn nở vì nhiệt, gây ra lực rất lớn
Đường ray gặp nhiệt sẽ nở ra, lực dãn nở rất lớn nên khiến cho đường ray bị biến dạng.
Giữa các đường ray có khoảng trống để khi dãn nở vì nhiệt, đường ray sẽ không bị cong
Nhiệt kế - Nhiệt giai
Nhiệt kế
Dùng trong phòng đo nhiệt độ
Gồm 3 loại chính
Nhiệt kế thủy ngân
Nhiệt kế y tế
Nhiệt kế rượu
Dùng trong phòng thí nghiệm
Đo nhiệt độ cơ thể
Đo nhiệt độ khí quyển
Nhiệt giai Celcius
Kí hiệu:
°C
100°C: nước đang sôi
0°C: nước đá đang tan
< 0°C:
Nhiệt độ âm
Nhiệt giai Fahrenheit
212°F: Nước đang sôi
32°F: Nước đá đang tan
Kí hiệu:
°F
Nhiệt giai Kevin
Nhiệt độ tuyệt đối
Đơn vị:
K
Kí hiệu:
T
Cách đổi
Từ
Celcius -> Fahrenheit:
t°C = 32 + ( t x 1.8 ) °F
Từ
Fahrenheit -> Celcius:
t°F = ( t - 32 / 1.8 ) °C
Từ
Celcius -> Kevin:
K = t°C + 273
Từ
Kevin -> Celcius:
TK = ( T - 273 ) °C