Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
CNMT
CHƯƠNG II (MỘT SỐ QUI LUẬT CƠ BẢN CỦA SINH THÁI
HỌC (QL tác động…
CNMT
CHƯƠNG II
-
-
-
-
Sinh vật sản xuất: Thực vật chuyển quang năng thành hóa năng, NL được dự trữ trong liên kết C-C (đường)
Hệ sinh thái: sinh vật, môi trường xung quanh, năng lượng mặt trời.
MT NƯỚC
(mặn, lợ, ngọt)
MT SV
MT CẠN
MT ĐẤT
-
-
- Quần xã rừng mưa nhiệt đới
- Quần xã rừng ngập mặn
- Quần xã sa mạc
- Quần xã ao hồ̀
Quần xã được phân biệt:
- Quần xã ổn định
- Quần xã có chu kỳ
Các đặc trưng của quần xã:
- Cấu trúc thành phần loài và số lượng cá thể của từng loài
- Cấu trúc về không gian
- Cấu trúc về dinh dưỡng
- Sinh vật tự dưỡng: có khả năng tổng hợp chất hữu cơ cho cơ thể từ các chất vô cơ và năng lượng mặt trời
- Sv dị dưỡng và sv phân hủy: phải sống nhờ vào chất hữu cơ của các sv khác
Trong quần xã, mối quan hệ dinh dưỡng giữa các loài hình thành nên chuỗi thức ăn và lưới thức ăn
- Chuỗi thức ăn: dãy các sinh vật có quan hệ dinh dưỡng với nhau
- Lưới thức ăn: tập hợp các chuỗi thức ăn trong quần xã
Nếu TNSH của vật ăn mồi < TNSH của con mồi -> không gây sự giảm sút lớn đối với quần thể con mồi [tiềm năng sinh học]
- Cạnh tranh dinh dưỡng
- Cạnh tranh ánh sáng
- Cạnh tranh nơi ở, thức ăn
- Quan hệ ký sinh – vật chủ: VD: Muỗi hút máu động vật [kí sinh hoàn toàn];;; VD: dây tơ hồng bám vào hút chất dinh dưỡng từ cây chủ, nhưng chúng cũng có khả năng hút nước, muối khoáng và quang hợp [nửa kí sinh].
- Quan hệ cộng sinh: VD: Vi khuẩn lam Anabaena azollae cộng sinh với bèo hoa dâu; VD: Nấm và tảo sống cộng sinh tạo thành địa y.
- Quan hệ hợp tác: VD Kiến ăn rệp giúp cây phát triển tốt, cây mang lại nơi ở cho kiến.
- Quan hệ hội sinh: VD: Cá Ép bám vào bất kỳ
con vật lớn nào để di chuyển đi xa, lấy thức ăn và hấp thu
oxi một cách dễ dàng
- Cấu trúc theo chiều ngang
- Cấu trúc theo chiều thẳng đứng
-