Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
PHƯƠNG PHÁP LUẬN (CÁC TIÊU CHÍ LỰA CHỌN PHƯƠNG PHÁP LUẬN (Yêu cầu của…
PHƯƠNG PHÁP LUẬN
CÁC TIÊU CHÍ LỰA CHỌN PHƯƠNG PHÁP LUẬN
Yêu cầu của người dùng
Công nghệ có phù hợp hay không?
Hệ thống có phức tạp hay không?
Tính ổn định của hệ thống
Thời gian phát triển
HƯỚNG ĐỐI TƯỢNG
Đặc trưng cơ bản
Tính bao bọc
Tính phân loại
Tính kết hợp
Tính thừa kế
Hướng tiếp cận
Hướng use case
Hướng kiến trúc
Phân loại
Hướng lập trình
Hướng QTCSDL
Ưu điểm
Tạo thành các modun nhỏ hơn, dễ sử dụng hơn
Cấu trúc hóa được các cấu tạo phức tạp.
Xác định được đối tượng của hệ thống
Dễ tái sử dụng
THIẾT KẾ CẤU TRÚC (structed design)
MÔ HÌNH THÁC NƯỚC (waterfall)
Thuận lợi
Ít thay đổi yêu cầu khi dự án thực hiện
Xác định yêu cầu hệ thống lâu trước khi lập trình bắt đầu
Khó khăn
Thiết kế phải hoàn thành trước khi lập trình bắt đầu
Khoảng thời gian của bản đề xuất và sản phầm cuổi lâu
V - MODEL
MÔ HÌNH PHÁT TRIỂN SONG SONG (parallel)
Thuận lợi
Giảm thời gian chuyển giao hệ thống
Khó khăn
đòi hỏi quá nhiều tài liệu giấy tờ đặc tả hệ thống
Các hệ thống con không hoàn toàn độc lập với nhau dẫn đến việc tích hợp sẽ tốn kém
PHÁT TRIỂN NHANH ỨNG DỤNG (rapid application development)
Ưu điểm
Nhanh chóng chuyển giao hệ thống vào tay người dùng
cung cấp hỗ trợ nghiệp vụ sớm
Hạn chế
Người dùng bắt đầu làm việc với hệ thống không hoàn toàn đày đủ
xác định các yêu cầu quan trọng của hệ thống để đưa vào phiên bản đầu tiên đôi khi khó khăn
Phân loại
PP phát triển theo pha
BẢN MẪU NHÁP (throw-away prototyping)
DÙNG BẢN MẪU (prototyping)
PHÁT TRIỂN LINH HOẠT (agile development)
Thuận lợi
Bàn giao nhanh chóng liên tục sản phẩm phần mềm có ích
Khó khăn
đòi hỏi môi trường làm việc kỹ thuật
chỉ khuyến khích cho nhóm phát triển nhỏ
đòi hỏi nhiều phản hồi, tương tác từ người dùng
Đặc trưng
Tính lặp
, Tính tiệm tiến và tiến hóa
Tính thích ứng
Tự tổ chức và liên chức năng
Giám sát tiến trình liên chức năng
Giám sát tiến trình thực tế
Giao tiếp trực diện
Hướng giá trị