Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
PRÉPOSITIONS DE LIEU (TRÊN 1 (Cái đèn học ở trên bàn. La lampe est sur la…
PRÉPOSITIONS DE LIEU
TRÊN
Cái đèn học ở
trên
bàn. La lampe est sur la table.
DƯỚI
Đôi giày nằm ở
dưới
cái tủ. Les chassures se trouvent sous l'armoire.
BÊN TRÁI (CỦA) ...
Nhà Trang nằm
bên trái
(của) nhà Hà.La maison de Trang est à gauche de la maison de Hà.
BÊN PHẢI (CỦA) ...
Cây táo nằm
bên phải
(của) cây lê. Le pommier se trouve à droite du poirier.
Ở TRƯỚC ...
Con chuột ở
trước
cái hộp. La souris est devant la boîte.
ĐẰNG SAU/ Ở SAU
Paul trốn
ở sau
cây thông. Paul se cache derrière le Pin.
ĐỐI DIỆN VỚI ...
Siêu thị X nằm
đối diện với
khách sạn Y. Le supermarché X se trouve en face de l'hôtel Y.
BÊN CẠNH/ GẦN
Cái giường nằm
bên cạnh
/
gần
cái tivi. Le lit est à côté de la télévision.
TRONG
Rau củ được bảo quản
trong
tủ lạnh. Les légumes sont conservés dans le frigo.
XUNG QUANH
Có rất nhiều người đạp xe
xung quanh
khu vực này. Il y a beaucoup de gens qui pédalent autour de cette zone.
NGAY TRUNG TÂM (của)
Hệ thống báo cháy nằm
ngay trung tâm
của
toà nhà. Le système d'alarme se trouve au milieu du bâtiment.
(NGAY) CUỐI
Sở thú nằm
(ngay) cuối
đường này ! Le zoo se trouve au bout de la rue.
(NGAY) GÓC
Cái ghế nằm ở (ngay)
góc
phòng. La chaise se trouve au coin de la pièce.
XA
Công viên nước nằm
xa
trung tâm thành phố. L'aquaparc se trouve loin du centre ville.