Động lực học chất điểm

Tổng hợp và phân tích lực

Điều kiện cân bằng: VéctơFhl=0

Tổng hợp lực

Fhl^2=F1^2+F2^2+2F1F2cosα

Véctơ F=VéctơF1+ VéctơF2

Phân tích lực

Ba định luật Newton

Định luật I

Định luật II

Định luật III

Lực hấp dẫn

Fhd=(G.m1.m2)/r^2

P=(G.m.M)/(R+h)^2

g=(G.M)/(R+h)^2

Lực đàn hồi

Phương: Dọc theo trục

Điểm đặt:Vị trí tiếp xúc

Hướng: Ngược hướng biến dạng

Lực ma sát

Quy tắc hình bình hành

|F1-F2|<=Fhl<=F1+F2

Định luật quán tính

Véctơ a=VéctơF/m

Véctơ Fba=-VéctơFab

P=mg

Po/Ph=(R+h)^2/R^2

Fđh= klΔɭl;lΔll=lɭ-ɭol

Phương: Song song mặt tiếp xúc

Điểm đặt:Tại mặt tiếp xúc

Hướng: Ngược hướng chuyển động

Ma sát trượt: image

Ma sát lăn: Fmsn= imagel.N
imagel< image t

Ma sát nghỉ

Bằng Fngoại lực

Fmsn cực đại= Fmst

Lực hướng tâm

Hướng: Về tâm quỹ đạo; cùng hướng a;vuông góc v

Độ lớn: image

Các loại lực hướng tâm

Fht=Fmsn

VéctơFht=VéctơFhl

Fhd=Fht

image

image

image

image

image

Độ cứng

image

image

image

image

Ghép song song: k=k1+k2

Ghép nối tiếp: 1/k=1/k1+1/k2

Ko.lo=k1.l1=k2.l2

image

image

Chuyển động ném ngang

Phương trình quỹ đạo

Thời gian chuyển động

Tầm ném xa

image

image

image

image

Vận tốc tại 1 thời điểm

v=căn(vx^2+vy^2)

Phương trình chuyển động

Theo trục Oy

Theo trục Ox

image

image

image

image

image

image

image

image

image