Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
限る, から (:atom_symbol:, :taurus:, :libra:, :sunny:, :male-farmer:, :warning…
-
から
-
-
:libra:
からには
một khi đã ... thì sẽ
thể hiện ý chí, nguyện vọng
-
-
-
-
:red_flag:
からこそ
Chính vì…
nêu lên và nhấn mạnh nguyên nhân,1 lý do duy nhất
-
-
限る
-
-
-
-
:zzz:
に限って
-
:zap:
Ai chứ, nếu là N thì không có chuyện…
-
-
-
-
-
-
や
-
-
:four:
やっと
Cuối cùng thì…
sau khi trải qua những vất vả, khổ nhọc hoặc tốn nhiều thời gian
-
ずに
-
:star:
ずに
Không…
bỏ qua một hành động mà tự nhiên, bình thường sẽ làm
-
:star:
ないではいられない・ずにはいられない
không thể không làm, không chịu đựng được
-
-
-
うちに
:zzz:
うちに
-
:zap:
trong khi
việc ngoài ý xảy ra, tự xả ra
-
-
よう
ように:mount_fuji:
-
-
-
-
-
-
:cactus:
ようにする
cố gằng làm V, để V không xảy ra
-
:sake:
ようになる
:zap:
trở nên có thế, không còn
-
-
:bomb:
-
-
-
-
-
-
-
:smiley:
ようでは
Nếu như/nếu…thì…
kết quả không tốt, đánh giá tiêu cực
-
わ
わけ
-
:three:
わけがない
không lý nào, không có khả năng
-
-
:three:
わけではない・わけでもない・というわけではない。
Không hẳn là…, không có nghĩa là…
-
:three:
わけだ・というわけだ。
Vậy nên là…, … là đương nhiên.
-
-
-